Telstar
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Den Bosch

Telstar vs Den Bosch

Tỷ số chung cuộc: Telstar 1-0 Den Bosch tại Eerste Divisie, 11 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Telstar thắng 6, hòa 3, Den Bosch thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 17
Sân vận động
BUKO Stadion, Velsen-Zuid
Trọng tài
R. Gansner
Phong độ
LLDLD Telstar
LWLLL Den Bosch
  1. HT0-0
  2. 58' Y. Liesdek C. Seedorf
  3. 59' J. Mulder D. Blackson
  4. 70' N. de Groot S. Maas
  5. 70' R. Leijten J. Konings
  6. 72' R. Smit Y. Boussakou
  7. 72' G. Plet C. Giousis
  8. 77' T. Overtoom 1-0
  9. 82' J. Turfkruier A. Bensabouh
  10. 82' Asier Córdoba T. van Grunsven
  11. 85' Glynor Plet
  12. FT1-0

Đội hình

Telstar Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Snoei
  1. 1R. Koeman 7.5
  2. 3M. Apau 7.0
  3. 4Ö. Aktaş 7.2
  4. 24T. Oude Kotte 7.3
  5. 25Y. Boussakou ▼ 72' 6.7
  6. 21A. Najah 7.5
  7. 6A. Bensabouh ▼ 82' 7.0
  8. 5D. Blackson ▼ 59' 6.6
  9. 10C. Giousis ▼ 72' 6.9
  10. 12T. Overtoom 7.9
  11. 7C. Seedorf ▼ 58' 6.5

Dự bị 11

  1. 2Y. Liesdek ▲ 58' 6.9
  2. 27J. Mulder ▲ 59' 6.7
  3. 29R. Smit ▲ 72' 6.3
  4. 9G. Plet ▲ 72' 6.5
  5. 50J. Turfkruier ▲ 82' 6.2
  6. 8M. Ainsalu
  7. 23C. Dijkstra
  8. 11Q. van den Heerik
  9. 28S. Eendragt
  10. 18J. Soares
  11. 20J. Houweling
Den Bosch Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. de Gier
  1. 1W. van der Steen 6.6
  2. 18R. Mulders 6.6
  3. 15T. van Grunsven ▼ 82' 7.3
  4. 3V. van den Bogert 7.9
  5. 24S. Maas ▼ 70' 7.2
  6. 7A. Ahannach 6.6
  7. 8S. van der Heijden 6.9
  8. 11D. Verbeek 6.9
  9. 22F. Hammouti 6.3
  10. 10J. Konings ▼ 70' 6.7
  11. 9N. Möller 6.5

Dự bị 10

  1. 14N. de Groot ▲ 70' 7.2
  2. 20R. Leijten ▲ 70' 6.5
  3. 23Asier Córdoba ▲ 82' 6.7
  4. 19S. van Bakel
  5. 21K. Sikking
  6. 42E. Patoulidis
  7. 4D. Ryan
  8. 31L. Vrolijks
  9. 6D. Halilović
  10. 99S. Barglan

Thống kê

0110
200
47%Kiểm soát bóng53%
14Dứt điểm6
4Trúng đích2
6Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
10Phạt góc2
4Việt vị2
9Phạm lỗi14
1Thẻ vàng0
2Cứu thua3
356Chuyền bóng438
266Chuyền chính xác329
75%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

47Trận đấu46
48Ghi được77
63Thủng lưới93
1.02Bàn thắng mỗi trận1.67
17Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn33
23Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu