Den Bosch
1 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
Telstar

Den Bosch vs Telstar

Tỷ số chung cuộc: Den Bosch 1-4 Telstar tại Eerste Divisie, 17 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Den Bosch thắng 1, hòa 3, Telstar thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 15
Sân vận động
Stadion De Vliert, 's-Hertogenbosch
Phong độ
LWLLL Den Bosch
LLDLD Telstar
  1. 31' Kacper Kostorz
  2. 31' Stan Maas
  3. 37' Ricardo-Oliver Henning
  4. 38' 0-1 Z. Eddahchouri11m
  5. HT0-1
  6. 46' R. Leijten S. Oulad MHand
  7. 46' R. Mulders R. Henning
  8. 51' 0-2 Z. Eddahchouri
  9. 56' 0-3 T. Overtoom · T. van de Loo
  10. 59' V. van den Bogert D. Gyamfi
  11. 60' Devon Koswal
  12. 61' R. Leijten · K. Kostorz 1-3
  13. 73' 1-4 Z. Eddahchouri
  14. 74' T. Kalinauskas G. Zelalem
  15. 78' Q. van den Heerik D. Gravenberch
  16. 78' M. Tahiri T. Overtoom
  17. 85' J. Soares D. Koswal
  18. 87' S. Ogbaidze Y. Ikeshita
  19. 90'+3 Z. Fatihi J. Turfkruier
  20. FT1-4

Đội hình

Den Bosch Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: T. Kaczmarek
  1. 75J. Ojrzyński 6.0
  2. 27R. Henning ▼ 46' 6.0
  3. 5L. Mbete 6.3
  4. 24S. Maas 5.6
  5. 45D. Gyamfi ▼ 59' 6.7
  6. 4Y. Ikeshita ▼ 87' 6.9
  7. 6G. Zelalem ▼ 74' 6.7
  8. 14N. de Groot 6.3
  9. 16J. Vicario 6.9
  10. 10S. Oulad M'Hand 6.6
  11. 99K. Kostorz 6.9

Dự bị 10

  1. 20R. Leijten ▲ 46' 6.9
  2. 18R. Mulders ▲ 46' 6.5
  3. 3V. van den Bogert ▲ 59' 6.9
  4. 17T. Kalinauskas ▲ 74' 6.7
  5. 30S. Ogbaidze ▲ 87'
  6. 31L. Vrolijks
  7. 35B. Kemmeren
  8. 1J. Roggeveen
  9. 33M. Laros
  10. 41R. Goutier
Telstar Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Snoei
  1. 20J. Houweling 6.9
  2. 3M. Apau 6.7
  3. 15D. Koswal ▼ 85' 6.9
  4. 25D. Bakker 6.3
  5. 26T. van de Loo 6.9
  6. 24A. Plat 7.0
  7. 12T. Overtoom ▼ 78' 8.0
  8. 6S. Augustijns 6.5
  9. 8J. Turfkruier ▼ 90' 6.9
  10. 39D. Gravenberch ▼ 78' 7.2
  11. 17Z. Eddahchouri ⚽3 9.6

Dự bị 11

  1. 19Q. van den Heerik ▲ 78' 6.3
  2. 27M. Tahiri ▲ 78' 7.0
  3. 18J. Soares ▲ 85' 6.3
  4. 16Z. Fatihi ▲ 90'
  5. 23L. Rocha de Almeida
  6. 1M. Bakker
  7. 28L. van Ingen
  8. 7C. Seedorf
  9. 14A. Oughcha
  10. 11Y. Boussakou
  11. 21A. Bouyaghlafen

Thống kê

035
510
50%Kiểm soát bóng50%
7Dứt điểm14
4Trúng đích7
2Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn4
5Phạt góc5
2Việt vị1
10Phạm lỗi21
3Thẻ vàng1
3Cứu thua3
421Chuyền bóng421
316Chuyền chính xác323
75%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Willem II
38 77 - 35 +42 79
2
Groningen
38 71 - 30 +41 75
3
Roda
38 69 - 34 +35 75
4
Dordrecht
38 74 - 51 +23 69
5
ADO Den Haag
38 72 - 50 +22 63
6
De Graafschap
38 61 - 52 +9 63
7
Emmen
38 59 - 60 -1 57
8
NAC Breda
38 63 - 56 +7 56
9
MVV
38 64 - 60 +4 56
10
Jong AZ
38 62 - 61 +1 56
11
Helmond Sport
38 52 - 55 -3 51
12
VVV Venlo
38 53 - 58 -5 48
13
Cambuur
38 71 - 74 -3 47
14
FC Eindhoven
38 45 - 57 -12 43
15
Jong Ajax
38 54 - 69 -15 40
16
Jong PSV U21
38 63 - 81 -18 40
17
Telstar
38 47 - 68 -21 35
18
FC OSS
38 32 - 66 -34 34
19
Den Bosch
38 38 - 68 -30 33
20
Jong Utrecht
38 32 - 74 -42 26
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off

So sánh

47Trận đấu45
44Ghi được68
80Thủng lưới75
0.94Bàn thắng mỗi trận1.51
11Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn24
26Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu