ADO Den Haag
2 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
Almere City FC

ADO Den Haag vs Almere City FC

Tỷ số chung cuộc: ADO Den Haag 2-3 Almere City FC tại Eerste Divisie, 16 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: ADO Den Haag thắng 4, hòa 0, Almere City FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 33
Sân vận động
WerkTalent Stadion, La Haye
Trọng tài
D. Makkelie
Phong độ
LLDLL ADO Den Haag
WWWLW Almere City FC
  1. 7' T. Verheydt · X. Severina 1-0
  2. 12' T. Thomas · M. Bilate 2-0
  3. 29' Marcelencio Esajas
  4. 35' 2-1 K. Hansen · L. Duijvestijn
  5. HT2-1
  6. 46' 2-2 H. Akujobi
  7. 55' Mario Bilate
  8. 59' Titouan Thomas
  9. 64' 2-3 L. Duijvestijn · K. Hansen
  10. 76' S. Esajas D. Klas
  11. 76' S. Komljenovic J. Sleegers
  12. 76' J. Zwarts B. Kemper
  13. 76' A. Ćatić X. Severina
  14. 78' J. Smeets M. Esajas
  15. 83' I. Alhaft Pascu
  16. 83' R. van La Parra L. Duijvestijn
  17. 90' M. Pouwels K. Hansen
  18. FT2-3

Đội hình

ADO Den Haag Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Advocaat
  1. 39S. Stevens 6.0
  2. 45Guillem Rodríguez 6.2
  3. 5D. Hall 6.6
  4. 2T. Asante 7.0
  5. 4B. Kemper ▼ 76' 6.9
  6. 17T. Thomas 6.9
  7. 6D. Klas ▼ 76' 6.9
  8. 7X. Severina ▼ 76' 6.6
  9. 42M. Bilate 6.6
  10. 26J. Sleegers ▼ 76' 6.2
  11. 9T. Verheydt 7.3

Dự bị 12

  1. 14S. Esajas ▲ 76' 6.7
  2. 15S. Komljenovic ▲ 76' 6.3
  3. 11J. Zwarts ▲ 76' 7.0
  4. 34A. Ćatić ▲ 76' 6.6
  5. 25F. van Breemen
  6. 21G. Breinburg
  7. 8J. Wehrmann
  8. 10M. de Waal
  9. 23L. Koopmans
  10. 30M. Sellouki
  11. 33D. Werker
  12. 28K. Nikiéma
Almere City FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Pastoor
  1. 1N. Bakker 6.5
  2. 20H. Akujobi 7.2
  3. 4D. van Bruggen 6.3
  4. 3J. Jacobs 6.9
  5. 23Manel Royo 6.3
  6. 36M. Esajas ▼ 78' 6.7
  7. 18Álvaro Peña 7.0
  8. 28S. Resink 6.2
  9. 14Pascu ▼ 83' 6.3
  10. 17K. Hansen ▼ 90' 8.3
  11. 10L. Duijvestijn ▼ 83' 8.2

Dự bị 12

  1. 25J. Smeets ▲ 78' 6.7
  2. 11I. Alhaft ▲ 83' 6.3
  3. 27R. van La Parra ▲ 83' 6.7
  4. 19M. Pouwels ▲ 90'
  5. 26S. Keller
  6. 5T. Poll
  7. 9J. Hilterman
  8. 7A. Limbombe
  9. 35J. Rullens
  10. 40A. Etemadi
  11. 32J. Puriël
  12. 46N. Grootfaam

Thống kê

025
310
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm13
4Trúng đích4
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn6
5Phạt góc3
11Phạm lỗi18
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
420Chuyền bóng410
309Chuyền chính xác306
74%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

45Trận đấu55
75Ghi được89
67Thủng lưới60
1.67Bàn thắng mỗi trận1.62
11Giữ sạch lưới20
29Trên 2.5 bàn25
40Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu