Almere City FC vs ADO Den Haag
Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 1-3 ADO Den Haag tại Eerste Divisie, 7 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 3, hòa 0, ADO Den Haag thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 14
- Sân vận động
- Yanmar Stadion, Almere
- Trọng tài
- M. van den Kerkhof
- Phong độ
- WWWLW Almere City FC
- LLDLL ADO Den Haag
- 12' L. Duijvestijn · J. Arweiler 1-0
- 21' Ramon Leeuwin
- 36' 1-1 S. Steijn · S. Bourard
- 40' 1-2 T. Verheydt · R. Kishna
- 43' Boy Kemper
- HT1-2
- 55' Dhoraso Moreo Klas
- 62' ▲ J. Puriel ▼ B. van Hoeven
- 69' Herve Matthys
- 70' ▲ M. Pouwels ▼ L. Duijvestijn
- 70' ▲ T. Wildeboer ▼ J. Arweiler
- 70' ▲ A. Ćatić ▼ S. Bourard
- 70' ▲ V. Besuijen ▼ R. Kishna
- 81' ▲ S. Resink ▼ F. Hammouti
- 81' ▲ E. Rottier ▼ S. Steijn
- 82' Evan Rottier
- 90'+2 ▲ S. Komljenovic ▼ D. Moreo Klas
- 90'+3 1-3 V. Besuijen · A. Ćatić
- FT1-3
Đội hình
- 1A. Etemadi 5.9
- 3R. Leeuwin 6.5
- 4F. Helstrup 6.6
- 23F. Hammouti ▼ 81' 6.9
- 46T. Poll 6.9
- 6T. Receveur 6.9
- 10L. Duijvestijn ⚽ ▼ 70' 6.9
- 19J. Arweiler ⇢ ▼ 70' 7.3
- 11I. Alhaft 6.9
- 21B. van Hoeven ▼ 62' 6.3
- 36M. Esajas 7.2
Dự bị 10
- 32J. Puriel ▲ 62' 6.3
- 9M. Pouwels ▲ 70' 6.5
- 34T. Wildeboer ▲ 70' 6.3
- 28S. Resink ▲ 81' 6.3
- 37T. van Leeuwen
- 12T. Lesquoy
- 5S. Tunga
- 24S. Keller
- 35J. Rullens
- 33J. van de Kamp
- 1L. Koopmans 6.7
- 3H. Matthys 6.9
- 4B. Kemper 6.3
- 14T. Asante 6.3
- 25J. Amofa 7.5
- 10S. Bourard ⇢ ▼ 70' 6.7
- 6D. Moreo Klas ▼ 90' 6.3
- 26S. Steijn ⚽ ▼ 81' 7.9
- 18M. Mulder 7.2
- 9T. Verheydt ⚽ 7.7
- 11R. Kishna ⇢ ▼ 70' 6.7
Dự bị 10
- 34A. Ćatić ▲ 70' 6.9
- 7V. Besuijen ⚽ ▲ 70' 7.2
- 19E. Rottier ▲ 81' 6.3
- 15S. Komljenovic ▲ 90'
- 17Y. Boussakou
- 12C. Seedorf
- 27X. Severina
- 20F. Shahaj
- 35Y. Schoonderwaldt
- 16M. van Mil
Thống kê
01⚑12
⚑640
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm12
2Trúng đích4
4Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn4
12Phạt góc6
0Việt vị1
12Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
1Cứu thua1
393Chuyền bóng389
320Chuyền chính xác324
81%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
46Trận đấu49
69Ghi được100
82Thủng lưới71
1.5Bàn thắng mỗi trận2.04
9Giữ sạch lưới13
31Trên 2.5 bàn30
26Hiệp hai55