ADO Den Haag
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Almere City FC

ADO Den Haag vs Almere City FC

Tỷ số chung cuộc: ADO Den Haag 1-0 Almere City FC tại Eerste Divisie, 29 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: ADO Den Haag thắng 4, hòa 0, Almere City FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 37
Sân vận động
Cars Jeans Stadion, Den Haag
Trọng tài
A. Bos
Phong độ
LLDLL ADO Den Haag
WWWLW Almere City FC
  1. 18' Jamal Amofa
  2. HT0-0
  3. 52' Sem Steijn
  4. 52' J. Zimmerman J. Puriel
  5. 66' T. Asante D. Janmaat
  6. 66' D. Puclin D. Moreo Klas
  7. 67' B. van Hoeven M. Pouwels
  8. 67' S. Resink T. Receveur
  9. 68' Stije Resink
  10. 70' T. Verheydt · B. Kemper 1-0
  11. 82' S. Komljenovic S. Steijn
  12. 82' J. Arweiler I. Alhaft
  13. 88' A. Ćatić Felipe Pires
  14. 90'+5 Gregor Breinburg
  15. 90' Herve Matthys
  16. 90'+3 Lance Duijvestijn
  17. FT1-0

Đội hình

ADO Den Haag Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Franken
  1. 23H. Wentges 7.2
  2. 53D. Janmaat ▼ 66' 7.2
  3. 3H. Matthys 7.3
  4. 4B. Kemper 7.0
  5. 25J. Amofa 6.6
  6. 21G. Breinburg 7.2
  7. 6D. Moreo Klas ▼ 66' 7.0
  8. 26S. Steijn ▼ 82' 5.9
  9. 9T. Verheydt 7.7
  10. 11R. Kishna 6.9
  11. 7Felipe Pires ▼ 88' 7.2

Dự bị 12

  1. 14T. Asante ▲ 66' 6.6
  2. 8D. Puclin ▲ 66' 6.7
  3. 15S. Komljenovic ▲ 82' 6.7
  4. 34A. Ćatić ▲ 88' 6.6
  5. 27X. Severina
  6. 28K. Nikiema
  7. 20F. Shahaj
  8. 24F. Dicke
  9. 29A. Damen
  10. 31N. Owusu
  11. 33R. Struick
  12. 45Guillem Rodríguez
Almere City FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Bakens
  1. 22N. Bakker 7.0
  2. 4F. Helstrup 7.2
  3. 2B. van Vlerken 6.5
  4. 46T. Poll 6.6
  5. 17J. Jacobs 7.0
  6. 8D. Post 7.0
  7. 6T. Receveur ▼ 67' 6.2
  8. 10L. Duijvestijn 7.0
  9. 11I. Alhaft ▼ 82' 7.5
  10. 9M. Pouwels ▼ 67' 6.9
  11. 32J. Puriel ▼ 52' 6.2

Dự bị 12

  1. 31J. Zimmerman ▲ 52' 6.0
  2. 21B. van Hoeven ▲ 67' 6.6
  3. 28S. Resink ▲ 67' 6.3
  4. 19J. Arweiler ▲ 82' 6.3
  5. 24S. Keller
  6. 3R. Leeuwin
  7. 23F. Hammouti
  8. 1A. Etemadi
  9. 36M. Esajas
  10. 33E. Hoogenboom
  11. 35J. Rullens
  12. 37L. Kromah

Thống kê

043
220
61%Kiểm soát bóng39%
11Dứt điểm6
3Trúng đích2
6Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
3Phạt góc2
3Việt vị0
10Phạm lỗi21
4Thẻ vàng2
2Cứu thua2
585Chuyền bóng363
473Chuyền chính xác248
81%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Emmen
38 64 - 24 +40 83
2
FC Volendam
38 81 - 53 +28 75
3
FC Eindhoven
38 69 - 43 +26 71
4
ADO Den Haag
38 76 - 53 +23 67
5
Roda
38 77 - 50 +27 66
6
Excelsior
38 82 - 57 +25 66
7
Jong Ajax
38 82 - 63 +19 63
8
NAC Breda
38 60 - 45 +15 59
9
De Graafschap
38 52 - 43 +9 56
10
VVV Venlo
38 50 - 64 -14 48
11
Den Bosch
38 42 - 61 -19 47
12
Jong PSV U21
38 61 - 63 -2 44
13
Jong AZ
38 39 - 50 -11 42
14
Almere City FC
38 57 - 69 -12 41
15
FC OSS
38 48 - 62 -14 41
16
MVV
38 43 - 75 -32 40
17
Dordrecht
38 53 - 77 -24 39
18
Jong Utrecht
38 43 - 67 -24 38
19
Telstar
38 47 - 74 -27 35
20
Helmond Sport
38 39 - 72 -33 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

49Trận đấu46
100Ghi được69
71Thủng lưới82
2.04Bàn thắng mỗi trận1.5
13Giữ sạch lưới9
30Trên 2.5 bàn31
55Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu