Jong AZ
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Eindhoven

Jong AZ vs FC Eindhoven

Tỷ số chung cuộc: Jong AZ 1-1 FC Eindhoven tại Eerste Divisie, 17 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong AZ thắng 1, hòa 3, FC Eindhoven thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 29
Sân vận động
AFAS Trainingscomplex, Wijdewormer
Trọng tài
K. Puts
Phong độ
WLLWW Jong AZ
WLLLD FC Eindhoven
  1. HT0-0
  2. 46' R. Daal Z. Buurmeester
  3. 56' O. Kökcü Y. Mokhtar
  4. 63' D. Kwakman Y. Barası
  5. 73' R. Daal · I. Griffith 1-0
  6. 78' N. Koster D. Reverson
  7. 78' N. Bannis T. Persyn
  8. 78' M. Sanoh D. Dorenbosch
  9. 80' 1-1 J. Dahlhaus
  10. 81' Mawouna Amevor
  11. 87' P. Kestens E. Rottier
  12. 88' Dave Kwakman
  13. 88' J. Addai R. Kewal
  14. FT1-1

Đội hình

Jong AZ Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Martens
  1. 1R. Owusu-Oduro 7.6
  2. 2J. van Aken 7.2
  3. 3L. Postma 7.3
  4. 4F. Stam 6.9
  5. 5D. Beukers 7.2
  6. 10F. de Jong 7.0
  7. 8Z. Buurmeester ▼ 46' 6.7
  8. 7R. Kewal ▼ 88' 6.7
  9. 18D. Reverson ▼ 78' 7.0
  10. 11I. Griffith 7.6
  11. 9Y. Barası ▼ 63' 6.5

Dự bị 8

  1. 20R. Daal ▲ 46' 7.5
  2. 12D. Kwakman ▲ 63' 6.9
  3. 19N. Koster ▲ 78' 6.3
  4. 17J. Addai ▲ 88'
  5. 6N. Twisk
  6. 15J. Esajas
  7. 16T. Kuijsten
  8. 14M. Engel
FC Eindhoven Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: R. Penders
  1. 1N. Bertrams 6.9
  2. 33C. Seedorf 7.3
  3. 3M. Amevor 6.6
  4. 5P. Bogaers 6.9
  5. 99T. Persyn ▼ 78' 6.2
  6. 27D. Dorenbosch ▼ 78' 7.0
  7. 17B. De Keersmaecker 7.0
  8. 11Y. Mokhtar ▼ 56' 6.7
  9. 7J. Dahlhaus 7.2
  10. 22E. Rottier ▼ 87' 7.0
  11. 25C. Brym 7.2

Dự bị 11

  1. 20O. Kökcü ▲ 56' 6.6
  2. 10N. Bannis ▲ 78' 6.9
  3. 77M. Sanoh ▲ 78' 6.9
  4. 14P. Kestens ▲ 87' 6.6
  5. 2J. Ogenia
  6. 8S. van Doorm
  7. 28J. Janssen
  8. 32Rodrigo Rêgo
  9. 45Y. Azzagari
  10. 12J. Borgmans
  11. 31T. Odunze

Thống kê

013
610
59%Kiểm soát bóng41%
8Dứt điểm20
4Trúng đích7
4Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm8
0Bị chặn7
3Phạt góc6
3Việt vị1
16Phạm lỗi5
1Thẻ vàng1
6Cứu thua3
621Chuyền bóng405
533Chuyền chính xác310
86%Chính xác chuyền77%

So sánh

47Trận đấu48
83Ghi được72
70Thủng lưới70
1.77Bàn thắng mỗi trận1.5
8Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn26
44Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu