FC Eindhoven
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Jong AZ

FC Eindhoven vs Jong AZ

Tỷ số chung cuộc: FC Eindhoven 3-2 Jong AZ tại Eerste Divisie, 19 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Eindhoven thắng 4, hòa 2, Jong AZ thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 21
Sân vận động
Jan Louwers Stadion, Eindhoven
Phong độ
LWLLL FC Eindhoven
WLLWW Jong AZ
  1. 13' S. Blummel · T. Douglas 1-0
  2. 15' Sven Simons
  3. 22' N. Munsters C. Essers
  4. 27' 1-1 J. Hartog · K. Boogaard
  5. 31' Kevin van Veen
  6. HT1-1
  7. 46' R. Janga K. van Veen
  8. 46' R. Atikallah S. Dekkers
  9. 49' Terrence Douglas
  10. 53' Rayan Atikallah
  11. 56' T. Douglas · T. Simons 2-1
  12. 65' Mathijs Menu
  13. 68' 2-2 M. Menu · W. Bouziane
  14. 75' D. Dorenbosch S. Simons
  15. 76' B. van Schuppen T. Muller
  16. 76' D. van der Klaauw J. Hartog
  17. 77' A. Smits W. Bouziane
  18. 79' Anthony Smits
  19. 79' R. Janga11m 3-2
  20. 80' B. Kovacs K. Toppenberg
  21. 83' R. Robbemond B. Budko
  22. 89' E. Lukoki Mateso S. Blummel
  23. FT3-2

Đội hình

FC Eindhoven Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Maurice Verberne
  1. 1J. Borgmans
  2. 22C. Essers▼ 22'
  3. 24O. Renfrum
  4. 33J. Neeskens
  5. 25T. Douglas
  6. 7S. Blummel▼ 89'
  7. 5D. Huisman
  8. 8S. Simons▼ 75'
  9. 2T. Simons
  10. 9K. van Veen▼ 46'
  11. 21T. Muller▼ 76'

Dự bị 12

  1. 6D. Dorenbosch▲ 75'
  2. 10B. van Schuppen▲ 76'
  3. 18N. Munsters▲ 22'
  4. 19S. de Moes
  5. 20A. Bryson
  6. 23E. Lukoki Mateso▲ 89'
  7. 27J. Elbers
  8. 30D. N. Fancito
  9. 31R. van Zutphen
  10. 32R. Janga▲ 46'
  11. 80T. Mununga
  12. 29H. Ali
Jong AZ Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leeroy Echteld
  1. 1K. Zeggen
  2. 2S. Dekkers▼ 46'
  3. 3M. Menu
  4. 4B. van Duijl
  5. 5B. Budko▼ 83'
  6. 6N. Twisk
  7. 8K. Boogaard
  8. 7J. Hartog▼ 76'
  9. 10K. Toppenberg▼ 80'
  10. 11W. Bouziane▼ 77'
  11. 9S. van Duijn

Dự bị 9

  1. 16J. Schipper
  2. 23K. Schilder
  3. 12K. van Ouytsel
  4. 14R. Atikallah▲ 46'
  5. 15J. Sijbrands
  6. 17D. van der Klaauw▲ 76'
  7. 18A. Smits▲ 77'
  8. 19B. Kovacs▲ 80'
  9. 20R. Robbemond▲ 83'

Thống kê

036
530
42%Kiểm soát bóng58%
13Dứt điểm7
5Trúng đích4
5Chệch đích2
3Bị chặn1
6Phạt góc5
1Việt vị2
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
2Cứu thua2
334Chuyền bóng461
78%Chính xác chuyền85%
2.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

45Trận đấu40
61Ghi được66
79Thủng lưới81
1.36Bàn thắng mỗi trận1.65
10Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn28
30Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu