Jong AZ
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Eindhoven

Jong AZ vs FC Eindhoven

Tỷ số chung cuộc: Jong AZ 0-2 FC Eindhoven tại Eerste Divisie, 3 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Jong AZ thắng 1, hòa 2, FC Eindhoven thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 14
Sân vận động
AFAS Trainingscomplex, Wijdewormer
Phong độ
WLLWW Jong AZ
LWLLL FC Eindhoven
  1. 21' Farouq Limouri
  2. HT0-0
  3. 46' A. Smits R. Daal
  4. 51' Billy van Duijl
  5. 52' 0-1 R. Janga · S. Simons
  6. 61' H. de Wit L. Zeefuik
  7. 61' J. Hartog K. Boogaard
  8. 70' H. Deenen D. Huisman
  9. 72' Anthony Smits
  10. 72' 0-2 C. Essers · R. Janga
  11. 75' Y. van den Ban K. Toppenberg
  12. 80' A. Imhangbe M. Menu
  13. 80' S. de Moes T. Simons
  14. 89' K. van Veen R. Janga
  15. 89' T. Mununga S. Blummel
  16. FT0-2

Đội hình

Jong AZ Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leeroy Echteld
  1. 1D. Deen
  2. 2J. Zwart
  3. 3M. Menu▼ 80'
  4. 4A. Natali
  5. 5B. van Duijl
  6. 6N. Twisk
  7. 8K. Boogaard▼ 61'
  8. 7K. Toppenberg▼ 75'
  9. 10S. van Duijn
  10. 11R. Daal▼ 46'
  11. 9L. Zeefuik▼ 61'

Dự bị 9

  1. 16K. Zeggen
  2. 23J. Schipper
  3. 12D. van der Klaauw
  4. 14H. de Wit▲ 61'
  5. 15A. Imhangbe▲ 80'
  6. 17W. Bouziane
  7. 18J. Hartog▲ 61'
  8. 19Y. van den Ban▲ 75'
  9. 20A. Smits▲ 46'
FC Eindhoven Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Maurice Verberne
  1. 26J. Brondeel
  2. 22C. Essers
  3. 3F. Limouri
  4. 33J. Neeskens
  5. 25T. Douglas
  6. 8S. Simons
  7. 5D. Huisman▼ 70'
  8. 7S. Blummel▼ 89'
  9. 6D. Dorenbosch
  10. 2T. Simons▼ 80'
  11. 32R. Janga▼ 89'

Dự bị 11

  1. 1J. Borgmans
  2. 9K. van Veen▲ 89'
  3. 14H. Deenen▲ 70'
  4. 19S. de Moes▲ 80'
  5. 20A. Bryson
  6. 21T. Muller
  7. 23E. Lukoki Mateso
  8. 24O. Renfrum
  9. 31R. van Zutphen
  10. 80T. Mununga▲ 89'
  11. 18N. Munsters

Thống kê

025
610
65%Kiểm soát bóng35%
7Dứt điểm9
2Trúng đích2
4Chệch đích3
1Bị chặn4
5Phạt góc6
0Việt vị1
15Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
0Cứu thua2
579Chuyền bóng299
87%Chính xác chuyền75%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

40Trận đấu45
66Ghi được61
81Thủng lưới79
1.65Bàn thắng mỗi trận1.36
6Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn28
38Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu