FC Eindhoven
5 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
MVV

FC Eindhoven vs MVV

Tỷ số chung cuộc: FC Eindhoven 5-0 MVV tại Eerste Divisie, 9 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Eindhoven thắng 4, hòa 1, MVV thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 6
Sân vận động
Jan Louwers Stadion, Eindhoven
Trọng tài
S. van der Eijk
Phong độ
WLLLD FC Eindhoven
WWLWD MVV
  1. 3' Koen Oostenbrink
  2. 23' N. Bannis · S. van Doorm 1-0
  3. 29' N. Bannis 2-0
  4. 41' Rico Zeegers
  5. HT2-0
  6. 54' R. van Bommel J. Steuckers
  7. 58' M. Amevor 3-0
  8. 65' J. Ogenia C. Brym
  9. 71' R. Van Helden R. Zeegers
  10. 71' T. van Bommel K. Kostons
  11. 72' O. Kökçü · C. Seedorf 4-0
  12. 73' E. Rottier O. Kökçü
  13. 73' Y. Azzagari K. Oostenbrink
  14. 77' T. Persyn N. Bannis
  15. 78' Rodrigo Rêgo J. Dahlhaus
  16. 80' E. Rottier · J. Ogenia 5-0
  17. 86' J. Vijgen S. Blummel
  18. 86' D. Rocha M. Remans
  19. FT5-0

Đội hình

FC Eindhoven Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Penders
  1. 1N. Bertrams 7.3
  2. 3M. Amevor 8.0
  3. 4M. Peijnenburg 7.3
  4. 5P. Bogaers 7.3
  5. 33C. Seedorf 8.2
  6. 23K. Oostenbrink ▼ 73' 7.0
  7. 8S. van Doorm 8.0
  8. 7J. Dahlhaus ▼ 78' 7.3
  9. 25C. Brym ▼ 65' 7.2
  10. 20O. Kökçü ▼ 73' 8.0
  11. 10N. Bannis ⚽2 ▼ 77' 8.9

Dự bị 11

  1. 2J. Ogenia ▲ 65' 7.2
  2. 22E. Rottier ▲ 73' 7.5
  3. 45Y. Azzagari ▲ 73' 6.6
  4. 99T. Persyn ▲ 77' 6.3
  5. 32Rodrigo Rêgo ▲ 78' 6.9
  6. 21C. Faber
  7. 12J. Borgmans
  8. 31T. Odunze
  9. 19D. Enokpa
  10. 28J. Janssen
  11. 27D. Dorenbosch
MVV Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Verberne
  1. 12R. Matthys 5.6
  2. 32T. Zeegers 5.9
  3. 3R. Zeegers ▼ 71' 5.9
  4. 4M. Waem 6.9
  5. 5L. Schenk 5.9
  6. 7S. Blummel ▼ 86' 6.5
  7. 8N. Souren 6.5
  8. 11O. Džepar 6.3
  9. 9M. Remans ▼ 86' 6.3
  10. 10K. Kostons ▼ 71' 6.7
  11. 16J. Steuckers ▼ 54' 5.9

Dự bị 11

  1. 14R. van Bommel ▲ 54' 6.7
  2. 2R. Van Helden ▲ 71' 6.2
  3. 17T. van Bommel ▲ 71' 6.5
  4. 28J. Vijgen ▲ 86'
  5. 22D. Rocha ▲ 86'
  6. 31M. Kleinen
  7. 15L. Noviello
  8. 24S. Penders
  9. 23L. Ancion
  10. 30N. El Basri
  11. 1T. Lambrix

Thống kê

019
210
46%Kiểm soát bóng54%
27Dứt điểm6
7Trúng đích1
12Chệch đích5
17Sút trong vòng cấm3
10Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn0
9Phạt góc2
2Việt vị0
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
371Chuyền bóng451
290Chuyền chính xác356
78%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

48Trận đấu44
72Ghi được84
70Thủng lưới75
1.5Bàn thắng mỗi trận1.91
12Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn30
40Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu