MVV
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
FC Eindhoven

MVV vs FC Eindhoven

Tỷ số chung cuộc: MVV 3-1 FC Eindhoven tại Eerste Divisie, 3 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: MVV thắng 4, hòa 1, FC Eindhoven thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 10
Sân vận động
De Geusselt, Maastricht
Phong độ
WWLWD MVV
LWLLL FC Eindhoven
  1. 9' I. Silva Timas · Camil Mmaee 1-0
  2. 13' S. de Moesphản lưới 2-0
  3. 44' Camil Mmaee
  4. 45' Stan Van Dessel
  5. HT2-0
  6. 46' T. Mununga E. Lukoki Mateso
  7. 66' S. Braken M. Kuipers
  8. 66' K. Sy L. M. Tran
  9. 66' A. Bryson D. Dorenbosch
  10. 66' O. Renfrum C. Essers
  11. 67' Ilias Breugelmans
  12. 73' Amir Bryson
  13. 75' M. van de Wetering S. de Moes
  14. 83' M. Kleinen S. Van Dessel
  15. 84' A. Zaian I. Breugelmans
  16. 86' K. van Veen D. Huisman
  17. 88' T. Verheijen I. Silva Timas
  18. 90' T. Verheijen · R. Klaasen 3-0
  19. 90' 3-1 R. Janga11m
  20. FT3-1

Đội hình

MVV Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Edwin Hermans
  1. 1S. Westerveld
  2. 32L. M. Tran▼ 66'
  3. 22I. Breugelmans▼ 84'
  4. 4W. Coomans
  5. 34L. Schenk
  6. 38R. Klaasen
  7. 14M. Kuipers▼ 66'
  8. 8S. Van Dessel▼ 83'
  9. 6N. El Basri
  10. 10I. Silva Timas▼ 88'
  11. 7Camil Mmaee

Dự bị 11

  1. 23N. Rijnbout
  2. 2S. Francis
  3. 24A. Zaian▲ 84'
  4. 26M. van Kempen
  5. 31M. Kleinen▲ 83'
  6. 37A. Mansala Mpudi
  7. 21D. Asante
  8. 9S. Braken▲ 66'
  9. 27L. Foubert
  10. 11T. Verheijen▲ 88'
  11. 39K. Sy▲ 66'
FC Eindhoven Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Maurice Verberne
  1. 1J. Borgmans
  2. 22C. Essers▼ 66'
  3. 33J. Neeskens
  4. 19S. de Moes▼ 75'
  5. 2T. Simons
  6. 7S. Blummel
  7. 5D. Huisman▼ 86'
  8. 8S. Simons
  9. 23E. Lukoki Mateso▼ 46'
  10. 6D. Dorenbosch▼ 66'
  11. 32R. Janga

Dự bị 8

  1. 99K. van Veen▲ 86'
  2. 18N. Munsters
  3. 20A. Bryson▲ 66'
  4. 24O. Renfrum▲ 66'
  5. 26N. Janssen
  6. 27M. van de Wetering▲ 75'
  7. 31R. van Zutphen
  8. 80T. Mununga▲ 46'

Thống kê

037
610
54%Kiểm soát bóng46%
10Dứt điểm17
3Trúng đích6
4Chệch đích10
3Bị chặn1
7Phạt góc6
3Việt vị1
12Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
5Cứu thua1
469Chuyền bóng397
83%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

45Trận đấu45
45Ghi được61
81Thủng lưới79
1Bàn thắng mỗi trận1.36
8Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn28
25Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu