FC Eindhoven
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
MVV

FC Eindhoven vs MVV

Tỷ số chung cuộc: FC Eindhoven 1-0 MVV tại Eerste Divisie, 29 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Eindhoven thắng 4, hòa 1, MVV thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 24
Sân vận động
Jan Louwers Stadion, Eindhoven
Trọng tài
M. Vos
Phong độ
WLLLD FC Eindhoven
WWLWD MVV
  1. 21' L. Schenk M. Keulen
  2. 31' Matteo Waem
  3. 32' Maarten Peijnenburg
  4. 32' Charles-Andreas Brym
  5. HT0-0
  6. 63' V. Vermeulen · J. Dahlhaus 1-0
  7. 64' M. Kleinen S. Penders
  8. 67' B. Rácz M. Verreth
  9. 67' B. Arifi L. Labylle
  10. 80' J. van Son C. Brym
  11. 83' Jasper Dahlhaus
  12. 84' A. Mami K. Bösing
  13. 90'+2 Barnabás Rácz
  14. 90'+1 D. de Meij J. van der Sande
  15. FT1-0

Đội hình

FC Eindhoven Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: R. Penders
  1. 1N. Bertrams 7.5
  2. 3M. Amevor 7.5
  3. 33C. Seedorf 7.0
  4. 4M. Peijnenburg 7.2
  5. 20V. Vermeulen 8.5
  6. 8M. Verreth ▼ 67' 7.2
  7. 17B. De Keersmaecker 6.9
  8. 10J. Sleegers 7.9
  9. 9J. van der Sande ▼ 90' 7.2
  10. 19C. Brym ▼ 80' 7.2
  11. 7J. Dahlhaus 7.7

Dự bị 9

  1. 78B. Rácz ▲ 67' 7.0
  2. 6J. van Son ▲ 80' 6.6
  3. 25D. de Meij ▲ 90'
  4. 24J. Huybers
  5. 30P. Strijbosch
  6. 23K. Oostenbrink
  7. 2J. Ogenia
  8. 12J. Borgmans
  9. 28J. Janssen
MVV Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: K. Wels
  1. 12R. Matthys 8.9
  2. 21L. Labylle ▼ 67' 6.7
  3. 2R. Zeegers 6.9
  4. 27M. Keulen ▼ 21' 6.7
  5. 32T. Zeegers 7.3
  6. 15M. Waem 7.5
  7. 19K. Bösing ▼ 84' 6.9
  8. 24S. Penders ▼ 64' 6.2
  9. 7S. Blummel 6.6
  10. 18A. Kastrati 6.3
  11. 9M. Remans 6.9

Dự bị 8

  1. 34L. Schenk ▲ 21' 6.5
  2. 31M. Kleinen ▲ 64' 6.6
  3. 26B. Arifi ▲ 67' 6.6
  4. 37A. Mami ▲ 84' 6.5
  5. 36T. Visser
  6. 35J. Probst
  7. 40J. Wehking
  8. 23L. Ancion

Thống kê

045
210
54%Kiểm soát bóng46%
22Dứt điểm10
11Trúng đích3
6Chệch đích5
16Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn2
5Phạt góc2
1Việt vị0
11Phạm lỗi15
4Thẻ vàng1
2Cứu thua9
491Chuyền bóng411
388Chuyền chính xác316
79%Chính xác chuyền77%

So sánh

48Trận đấu46
86Ghi được54
57Thủng lưới94
1.79Bàn thắng mỗi trận1.17
15Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn30
38Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu