Jong AZ
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Dordrecht

Jong AZ vs Dordrecht

Tỷ số chung cuộc: Jong AZ 3-1 Dordrecht tại Eerste Divisie, 5 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong AZ thắng 4, hòa 3, Dordrecht thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 5
Sân vận động
AFAS Trainingscomplex, Wijdewormer
Trọng tài
N. Smit
Phong độ
WLLWW Jong AZ
WDLLL Dordrecht
  1. 4' 0-1 S. Longo
  2. 22' Robin Lathouwers
  3. 39' S. Dekkers L. Schouten
  4. 45'+1 Soulyman Allouch
  5. HT0-1
  6. 46' J. Pynadath R. Lathouwers
  7. 47' Jop van den Avert
  8. 52' D. Reverson · S. Allouch 1-1
  9. 57' J. Pinas B. Reemst
  10. 60' J. Addai R. Kewal
  11. 61' M. Engel · S. Allouch 2-1
  12. 63' S. Allouch · J. Pynadath 3-1
  13. 65' P. Doesburg A. Baldé
  14. 75' M. Savastano J. van der Avert
  15. 80' D. Kwakman S. Allouch
  16. 80' N. Koster D. Reverson
  17. 82' Vincent Schippers
  18. 87' Dave Kwakman
  19. FT3-1

Đội hình

Jong AZ Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Martens
  1. 1S. Westerveld 6.3
  2. 2R. Lathouwers ▼ 46' 6.5
  3. 3L. Postma 7.3
  4. 4F. Stam 7.0
  5. 5M. Engel 7.0
  6. 6N. Twisk 7.2
  7. 8L. Schouten ▼ 39' 6.9
  8. 10I. Griffith 6.9
  9. 7R. Kewal ▼ 60' 6.6
  10. 9D. Reverson ▼ 80' 7.2
  11. 11S. Allouch ⇢2 ▼ 80' 8.3

Dự bị 10

  1. 15S. Dekkers ▲ 39' 6.9
  2. 20J. Pynadath ▲ 46' 6.6
  3. 17J. Addai ▲ 60' 6.5
  4. 18D. Kwakman ▲ 80' 6.7
  5. 19N. Koster ▲ 80' 6.9
  6. 16D. Deen
  7. 14Vasileios Pavlidis
  8. 12J. van Aken
  9. 21R. Daal
  10. 22J. Kalisvaart
Dordrecht Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Santoni
  1. 1L. Bossin 6.5
  2. 6A. El Azzouzi 6.9
  3. 21T. van Huizen 6.7
  4. 14J. van der Avert ▼ 75' 6.0
  5. 12V. Schippers 6.9
  6. 10J. Schuurman 7.9
  7. 8B. Reemst ▼ 57' 6.6
  8. 28Elso Brito 6.6
  9. 22A. Baldé ▼ 65' 6.9
  10. 20M. Suray 6.6
  11. 9S. Longo 7.3

Dự bị 10

  1. 7J. Pinas ▲ 57' 6.3
  2. 19P. Doesburg ▲ 65' 6.6
  3. 5M. Savastano ▲ 75' 6.6
  4. 4A. Miceli
  5. 13T. Baltussen
  6. 25Ş. Abalı
  7. 31T. Doornbusch
  8. 3D. Koswal
  9. 23S. Tremour
  10. 18J. Wielzen

Thống kê

031
320
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm7
9Trúng đích3
1Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn0
1Phạt góc3
1Việt vị3
13Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
2Cứu thua5
418Chuyền bóng518
337Chuyền chính xác430
81%Chính xác chuyền83%

So sánh

47Trận đấu44
83Ghi được48
70Thủng lưới83
1.77Bàn thắng mỗi trận1.09
8Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn28
44Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu