Jong Utrecht
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Jong Ajax

Jong Utrecht vs Jong Ajax

Tỷ số chung cuộc: Jong Utrecht 0-2 Jong Ajax tại Eerste Divisie, 10 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong Utrecht thắng 4, hòa 1, Jong Ajax thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 21
Sân vận động
Sportcomplex Zoudenbalch, Utrecht
Trọng tài
L. Gerrets
Phong độ
LLLLD Jong Utrecht
LLWDW Jong Ajax
  1. 9' Nordin Musampa
  2. 10' Imanuel Bonsu
  3. 16' 0-1 Y. Regeer
  4. 42' Raymond Huizing
  5. HT0-1
  6. 60' D. Sanches Fernandes M. Rijks
  7. 74' D. Jermoumi Giovanni
  8. 76' M. Akharaz I. Jenner
  9. 81' Steven Van Der Sloot
  10. 82' J. Eersteling R. Huizing
  11. 90' A. Martha K. Hlynsson
  12. 90'+1 0-2 C. Rasmussen
  13. FT0-2

Đội hình

Jong Utrecht Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Kalezić
  1. 1K. Gadellaa 5.3
  2. 5D. van der Kust 6.9
  3. 3R. Meissen 6.9
  4. 14K. van den Hoek 6.2
  5. 2R. Huizing ▼ 82' 7.3
  6. 6I. Bonsu 6.2
  7. 8I. Jenner ▼ 76' 6.6
  8. 9R. Balk 6.6
  9. 11A. Sellouf 7.0
  10. 7E. Maddy 6.7
  11. 10M. Rijks ▼ 60' 5.9

Dự bị 8

  1. 20D. Sanches Fernandes ▲ 60' 7.0
  2. 19M. Akharaz ▲ 76' 6.3
  3. 18J. Eersteling ▲ 82' 6.3
  4. 21O. Alou
  5. 16J. Ruijgrok
  6. 17J. Bernadina
  7. 12G. Çulhacı
  8. 15J. Mukeh
Jong Ajax Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Heitinga
  1. 1C. Setford 7.7
  2. 5T. Douglas 7.5
  3. 4N. Musampa 7.7
  4. 2S. van der Sloot 6.5
  5. 3O. Aertssen 7.3
  6. 9Giovanni ▼ 74' 6.3
  7. 8K. Fitz-Jim 7.2
  8. 10Y. Regeer 7.7
  9. 6D. Warmerdam 7.0
  10. 11K. Hlynsson ▼ 90' 6.9
  11. 7C. Rasmussen 8.0

Dự bị 9

  1. 22D. Jermoumi ▲ 74' 6.9
  2. 20A. Martha ▲ 90'
  3. 12C. Raatsie
  4. 15J. Dirksen
  5. 21J. Banel
  6. 16A. Salah-Eddine
  7. 19J. Campagne
  8. 17R. Hillen
  9. 18G. Yah

Thống kê

027
820
46%Kiểm soát bóng54%
16Dứt điểm9
3Trúng đích4
7Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn2
7Phạt góc8
3Việt vị7
11Phạm lỗi7
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
393Chuyền bóng483
276Chuyền chính xác384
70%Chính xác chuyền80%

So sánh

43Trận đấu40
49Ghi được85
77Thủng lưới71
1.14Bàn thắng mỗi trận2.13
6Giữ sạch lưới5
26Trên 2.5 bàn29
29Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu