Dordrecht vs Excelsior
Tỷ số chung cuộc: Dordrecht 1-1 Excelsior tại Eerste Divisie, 18 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dordrecht thắng 1, hòa 3, Excelsior thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 20
- Sân vận động
- Riwal Hoogwerkers Stadion, Dordrecht
- Trọng tài
- I. Oostrom
- Phong độ
- DLLLL Dordrecht
- WLWWD Excelsior
- 36' Modeste Duku Mbenga
- HT0-0
- 50' Emir Biberoglu
- 52' J. Donkor 1-0
- 59' ▲ M. Chacón ▼ J. Eijgenraam
- 63' ▲ R. Mannes ▼ M. Savastano
- 65' Alessio Miceli
- 70' ▲ N. Tjoe-A-On ▼ N. Vlasenko
- 70' ▲ H. Botermans ▼ M. Duku
- 73' ▲ J. Wielzen ▼ K. Vermeulen
- 74' Stijn Meijer
- 87' 1-1 T. Dallinga11m
- 88' ▲ J. van der Avert ▼ E. Biberoğlu
- 88' ▲ N. Agrafiotis ▼ J. Donkor
- 90'+4 Nikolas Agrafiotis
- 90'+3 Ruggero Mannes
- 90'+7 Michael Chacón
- FT1-1
Đội hình
- 1L. Bossin 8.3
- 21T. van Huizen 6.9
- 15M. Savastano ▼ 63' 6.9
- 22K. Vermeulen ▼ 73' 6.3
- 8Pascu 6.7
- 17E. Biberoğlu ▼ 88' 6.9
- 4A. Miceli 7.2
- 24A. El Azzouzi 6.9
- 20M. Suray 6.9
- 9S. Meijer 6.9
- 27J. Donkor ⚽ ▼ 88' 7.6
Dự bị 10
- 2R. Mannes ▲ 63' 6.9
- 18J. Wielzen ▲ 73' 6.6
- 14J. van der Avert ▲ 88' 6.5
- 11N. Agrafiotis ▲ 88' 6.5
- 10T. Hölscher
- 6N. Baggerman
- 5B. Vliet
- 19T. Schalekamp
- 31J. Koorevaar
- 13M. van Herk
- 1S. van Gassel 7.3
- 24B. Ormonde-Ottewill 7.3
- 2S. Horemans 7.5
- 4R. El Yaakoubi 7.7
- 5N. Vlasenko ▼ 70' 7.2
- 10R. Niemeijer 6.5
- 8M. Wieffer 7.0
- 18M. Duku ▼ 70' 6.6
- 33J. Baas 7.9
- 32J. Eijgenraam ▼ 59' 7.3
- 9T. Dallinga ⚽ 6.9
Dự bị 8
- 27M. Chacón ▲ 59' 6.3
- 28N. Tjoe-A-On ▲ 70' 6.0
- 7H. Botermans ▲ 70' 7.0
- 30L. Bleijenberg
- 6A. Aberkane
- 15N. Dundas
- 20B. Geens
- 14C. Driouech
Thống kê
05⚑2
⚑1211
27%Kiểm soát bóng73%
5Dứt điểm18
4Trúng đích8
0Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
2Phạt góc12
1Việt vị3
17Phạm lỗi8
5Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
7Cứu thua4
257Chuyền bóng656
145Chuyền chính xác549
56%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu50
56Ghi được108
87Thủng lưới75
1.3Bàn thắng mỗi trận2.16
5Giữ sạch lưới15
30Trên 2.5 bàn34
33Hiệp hai61