Dordrecht vs Excelsior
Tỷ số chung cuộc: Dordrecht 1-3 Excelsior tại Eerste Divisie, 11 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dordrecht thắng 1, hòa 3, Excelsior thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 3
- Sân vận động
- Riwal Hoogwerkers Stadion, Dordrecht
- Trọng tài
- J. van der Laan
- Phong độ
- WDLLL Dordrecht
- WLWWD Excelsior
- 10' K. Vermeulen 1-0
- 23' Siebe Horemans
- 43' 1-1 E. Ómarsson · H. Matthys
- 45'+3 1-2 E. Ómarsson · A. Mendes Moreira
- HT1-2
- 46' Davy Overes
- 46' ▲ N. Amadin ▼ A. Valpoort
- 62' ▲ D. Muringen ▼ N. Baggerman
- 67' ▲ M. Wieffer ▼ M. van Rooijen
- 67' ▲ T. Verhaar ▼ A. Mendes Moreira
- 80' ▲ R. Musaba ▼ K. Jansen
- 88' ▲ S. Meijer ▼ M. Wieffer
- 89' 1-3 T. Oude Kotte · L. Bruins
- FT1-3
Đội hình
- 1A. Swolfs 7.2
- 17J. Bliek 7.2
- 3Ö. Aktas 7.0
- 28R. Polley 7.6
- 18D. Overes 7.3
- 8K. Jansen ▼ 80' 6.3
- 22K. Vermeulen ⚽ 7.2
- 23K. Sürmeli 6.6
- 6N. Baggerman ▼ 62' 6.9
- 10A. Valpoort ▼ 46' 6.5
- 9N. Agrafiotis 6.6
Dự bị 8
- 11N. Amadin ▲ 46' 6.7
- 15D. Muringen ▲ 62' 7.0
- 20R. Musaba ▲ 80' 6.3
- 21M. van Herk
- 19T. Schalekamp
- 12J. Hobbel
- 16B. Richardson
- 5B. Vliet
- 1A. Damen 7.7
- 24B. Ormonde-Ottewill 7.2
- 3H. Matthys ⇢ 7.3
- 2S. Horemans 6.3
- 4T. Oude Kotte ⚽ 8.0
- 10L. Bruins ⇢ 7.2
- 22R. Niemeijer 6.2
- 9E. Ómarsson ⚽2 8.3
- 18A. Mendes Moreira ⇢ ▼ 67' 7.3
- 26M. van Rooijen ▼ 67' 7.5
- 11J. Zwarts 6.5
Dự bị 9
- 8M. Wieffer ▲ 67' 7.2
- 17T. Verhaar ▲ 67' 6.3
- 7S. Meijer ▲ 88'
- 30L. Bleijenberg
- 23M. de Fockert
- 6A. Aberkane
- 29T. Kleijweg
- 32D. Sanches Fernandes
- 33J. Baas
Thống kê
01⚑5
⚑1210
42%Kiểm soát bóng58%
21Dứt điểm23
7Trúng đích11
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm15
11Sút ngoài vòng cấm8
7Bị chặn8
5Phạt góc12
2Việt vị1
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
7Cứu thua6
331Chuyền bóng414
228Chuyền chính xác325
69%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 109 - 36 | +73 | 92 | |
| 2 | 38 | 62 - 25 | +37 | 77 | |
| 3 | 38 | 67 - 47 | +20 | 77 | |
| 4 | 38 | 75 - 48 | +27 | 75 | |
| 5 | 38 | 75 - 41 | +34 | 73 | |
| 6 | 38 | 79 - 52 | +27 | 66 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 66 | |
| 8 | 38 | 67 - 61 | +6 | 57 | |
| 9 | 38 | 65 - 66 | -1 | 48 | |
| 10 | 38 | 40 - 57 | -17 | 47 | |
| 11 | 38 | 50 - 72 | -22 | 46 | |
| 12 | 38 | 51 - 68 | -17 | 45 | |
| 13 | 38 | 57 - 61 | -4 | 41 | |
| 14 | 38 | 54 - 65 | -11 | 40 | |
| 15 | 38 | 50 - 62 | -12 | 40 | |
| 16 | 38 | 55 - 71 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 56 - 92 | -36 | 38 | |
| 18 | 38 | 53 - 77 | -24 | 35 | |
| 19 | 38 | 59 - 85 | -26 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 97 | -61 | 27 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu47
44Ghi được82
109Thủng lưới79
1.02Bàn thắng mỗi trận1.74
7Giữ sạch lưới11
31Trên 2.5 bàn31
23Hiệp hai45