Telstar
1 : 5
FT · Hiệp một 1:4
·
FC Volendam

Telstar vs FC Volendam

Tỷ số chung cuộc: Telstar 1-5 FC Volendam tại Eerste Divisie, 15 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Telstar thắng 1, hòa 4, FC Volendam thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 11
Sân vận động
BUKO Stadion, Velsen-Zuid
Trọng tài
E. van de Graaf
Phong độ
LWLLD Telstar
LWLWL FC Volendam
  1. 12' Ö. Aktas · S. van Doorm 1-0
  2. 15' 1-1 I. El Kadiri · D. van Mieghem
  3. 19' 1-2 R. Mühren · D. van Mieghem
  4. 21' 1-3 D. van Mieghem
  5. 39' 1-4 R. Mühren
  6. 40' Calvin Twigt
  7. HT1-4
  8. 46' G. van Velzen R. Smit
  9. 46' A. Berenstein S. Vandermeulen
  10. 60' G. Oristanio C. Twigt
  11. 60' J. Hilton D. James
  12. 60' J. Beers R. Mühren
  13. 67' 1-5 J. Beers · D. van Mieghem
  14. 70' M. Kaars D. van Mieghem
  15. 74' O. Kökcü C. Dijkstra
  16. 74' T. Doornbusch A. El Ouazzane
  17. 74' Y. Liesdek Y. Zakir
  18. 78' S. Ben Sallam B. Deul
  19. FT1-5

Đội hình

Telstar Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Jonker
  1. 1A. El Ouazzane ▼ 74' 5.0
  2. 4Ö. Aktas 6.9
  3. 21S. Vandermeulen ▼ 46' 5.9
  4. 18T. Overtoom 6.2
  5. 6A. Bensabouh 6.0
  6. 8S. van Doorm 7.2
  7. 24Y. Zakir ▼ 74' 6.7
  8. 23C. Dijkstra ▼ 74' 6.3
  9. 9G. Plet 5.9
  10. 7R. Fernandes 6.9
  11. 29R. Smit ▼ 46' 6.5

Dự bị 9

  1. 10G. van Velzen ▲ 46' 6.6
  2. 11A. Berenstein ▲ 46' 6.9
  3. 26O. Kökcü ▲ 74' 6.3
  4. 17T. Doornbusch ▲ 74' 6.7
  5. 2Y. Liesdek ▲ 74' 6.3
  6. 3J. Molenaar
  7. 14N. van Wetten
  8. 27R. Vlijter
  9. 28S. Eendracht
FC Volendam Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: W. Jonk
  1. 1F. Stankovic 7.6
  2. 4D. Mirani 7.2
  3. 15D. James ▼ 60' 6.6
  4. 3B. Plat 7.2
  5. 2D. Kasius 7.5
  6. 30B. Deul ▼ 78' 6.7
  7. 6A. Plat 6.3
  8. 8C. Twigt ▼ 60' 6.6
  9. 7D. van Mieghem ⇢3 ▼ 70' 9.2
  10. 21R. Mühren ⚽2 ▼ 60' 8.5
  11. 11I. El Kadiri 7.3

Dự bị 11

  1. 10G. Oristanio ▲ 60' 6.7
  2. 25J. Hilton ▲ 60' 6.9
  3. 17J. Beers ▲ 60' 7.3
  4. 9M. Kaars ▲ 70' 6.3
  5. 18S. Ben Sallam ▲ 78' 6.3
  6. 22B. Lauwers
  7. 12W. Ould-Chikh
  8. 14M. Eerdhuijzen
  9. 32D. Vlak
  10. 27J. Antonioli
  11. 24A. Douiri

Thống kê

0011
310
54%Kiểm soát bóng46%
24Dứt điểm8
7Trúng đích6
10Chệch đích1
19Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn1
11Phạt góc3
1Việt vị1
10Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
1Cứu thua6
431Chuyền bóng379
339Chuyền chính xác276
79%Chính xác chuyền73%

So sánh

48Trận đấu42
60Ghi được89
94Thủng lưới59
1.25Bàn thắng mỗi trận2.12
8Giữ sạch lưới11
31Trên 2.5 bàn30
26Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu