Telstar vs FC Volendam
Tỷ số chung cuộc: Telstar 2-2 FC Volendam tại Eerste Divisie, 3 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Telstar thắng 1, hòa 2, FC Volendam thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 13
- Sân vận động
- 711 Stadion, Velsen-Zuid
- Phong độ
- LWLLD Telstar
- LWLWL FC Volendam
- 30' Jeff Hardeveld
- 32' 0-1 H. Veerman
- 38' Y. El Kachati · M. Kaandorp 1-1
- HT1-1
- 54' D. Bakker · Y. El Kachati 2-1
- 64' 2-2 A. Plat · H. Veerman
- 69' Danny Bakker
- 73' Guus Offerhaus
- 74' ▲ M. Hamdaoui ▼ M. Kaandorp
- 74' ▲ J. Turfkruier ▼ J. Hardeveld
- 81' ▲ N. Bukala ▼ R. Mühren
- 84' ▲ T. Owusu ▼ T. Noslin
- 84' ▲ R. van Ekeris ▼ Y. El Kachati
- 89' Henk Veerman
- 89' Bilal Ould-Chikh
- 90'+2 Brandley Kuwas
- 90'+3 ▲ S. Hagedoorn ▼ Z. Eddahchouri
- 90' ▲ E. Manu ▼ J. Jacobs
- FT2-2
Đội hình
- 1R. Koeman 7.5
- 3M. Apau 6.5
- 5S. Dirks 6.6
- 6D. Bakker ⚽ 7.9
- 11T. Noslin ▼ 84' 6.7
- 4G. Offerhaus 6.3
- 17N. Rossen 7.0
- 2J. Hardeveld ▼ 74' 7.3
- 9Y. El Kachati ⚽ ⇢ ▼ 84' 8.0
- 10Z. Eddahchouri ▼ 90' 7.3
- 14M. Kaandorp ⇢ ▼ 74' 7.6
Dự bị 11
- 7M. Hamdaoui ▲ 74' 6.5
- 8J. Turfkruier ▲ 74' 6.3
- 25T. Owusu ▲ 84' 6.9
- 18R. van Ekeris ▲ 84' 6.6
- 19S. Hagedoorn ▲ 90'
- 15A. Lechkar
- 20J. Houweling
- 12T. Overtoom
- 23S. Hetli
- 28T. Bodak
- 16J. den Haan
- 20K. van Oevelen 6.9
- 12D. Payne 7.0
- 4X. Mbuyamba 7.2
- 3M. Amevor 6.7
- 32Y. Leliendal 6.9
- 8J. Jacobs ▼ 90' 6.9
- 6A. Plat ⚽ 8.5
- 7B. Ould-Chikh 6.9
- 21R. Mühren ▼ 81' 6.5
- 10B. Kuwas 6.7
- 9H. Veerman ⚽ ⇢ 8.7
Dự bị 11
- 18N. Bukala ▲ 81' 6.2
- 28E. Manu ▲ 90'
- 22B. Lauwers
- 15A. Bouziane
- 19M. Mau-Asam
- 16K. Ngom
- 27Q. Hoeve
- 25L. Blondeau
- 23G. Curiel
- 11A. Oehlers
- 14D. Steur
Thống kê
03⚑3
⚑730
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm15
6Trúng đích6
4Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
3Phạt góc7
2Việt vị1
13Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
5Cứu thua4
361Chuyền bóng386
285Chuyền chính xác290
79%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 48 | +39 | 82 | |
| 2 | 38 | 74 - 38 | +36 | 74 | |
| 3 | 38 | 63 - 42 | +21 | 71 | |
| 4 | 38 | 69 - 47 | +22 | 70 | |
| 5 | 38 | 69 - 46 | +23 | 68 | |
| 6 | 38 | 73 - 50 | +23 | 65 | |
| 7 | 38 | 69 - 47 | +22 | 61 | |
| 8 | 38 | 56 - 53 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 48 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 69 - 63 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 58 - 64 | -6 | 51 | |
| 12 | 38 | 49 - 57 | -8 | 49 | |
| 13 | 38 | 53 - 61 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 44 - 69 | -25 | 41 | |
| 15 | 38 | 52 - 59 | -7 | 40 | |
| 16 | 38 | 31 - 61 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 36 | |
| 18 | 38 | 55 - 86 | -31 | 30 | |
| 19 | 38 | 31 - 82 | -51 | 23 | |
| 20 | 38 | 54 - 73 | -19 | 5 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
54Trận đấu48
103Ghi được106
64Thủng lưới56
1.91Bàn thắng mỗi trận2.21
21Giữ sạch lưới17
36Trên 2.5 bàn33
50Hiệp hai57