Cambuur
7 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Excelsior

Cambuur vs Excelsior

Tỷ số chung cuộc: Cambuur 7-2 Excelsior tại Eerste Divisie, 5 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cambuur thắng 6, hòa 0, Excelsior thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 32
Sân vận động
Cambuur-Stadion, Leeuwarden
Trọng tài
R. Hensgens
Phong độ
LLLLD Cambuur
WLWWD Excelsior
  1. 6' 0-1 J. Zwarts · S. Horemans
  2. 14' J. Antonia · R. Mühren 1-1
  3. 20' Jarchinio Antonia
  4. 26' Issa Kallon
  5. 28' Thomas Oude Kotte
  6. HT1-1
  7. 46' G. Korte I. Kallon
  8. 52' 1-2 E. Ómarsson · J. Zwarts
  9. 58' N. Doodeman D. Schmidt
  10. 63' R. Mühren · N. Doodeman 2-2
  11. 66' J. Baas M. van Rooijen
  12. 66' S. Fischer T. Oude Kotte
  13. 71' R. Oratmangoen · A. Bangura 3-2
  14. 75' Herve Matthys
  15. 76' R. Mühren11m 4-2
  16. 82' A. Mendes Moreira R. Niemeijer
  17. 82' L. Bruins M. Wieffer
  18. 84' R. Oratmangoen · R. Mühren 5-2
  19. 85' J. ter Heide M. Breij
  20. 87' R. Mühren11m 6-2
  21. 88' Luigi Bruins
  22. 88' Julian Baas
  23. 89' M. Pouwels R. Mühren
  24. 89' S. Nieuwpoort C. Mac-Intosch
  25. 90' R. Oratmangoen · M. Hoedemakers 7-2
  26. FT7-2

Đội hình

Cambuur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: H. de Jong
  1. 1S. Stevens 6.9
  2. 3C. Mac-Intosch ▼ 89' 6.9
  3. 4E. Schouten 6.3
  4. 5D. Schmidt ▼ 58' 6.3
  5. 16A. Bangura 6.6
  6. 6M. Hoedemakers 7.7
  7. 14M. Breij ▼ 85' 6.3
  8. 27J. Antonia 7.2
  9. 21R. Mühren ⚽3 ⇢2 ▼ 89' 10.0
  10. 7I. Kallon ▼ 46' 6.6
  11. 26R. Oratmangoen ⚽3 8.9

Dự bị 12

  1. 11G. Korte ▲ 46' 6.9
  2. 17N. Doodeman ▲ 58' 7.5
  3. 2J. ter Heide ▲ 85' 7.0
  4. 9M. Pouwels ▲ 89'
  5. 19S. Nieuwpoort ▲ 89'
  6. 38S. Deuling
  7. 15J. Kramer
  8. 23B. Minnema
  9. 22D. Ladan
  10. 44J. van der Meer
  11. 24D. Sambissa
  12. 12P. Bos
Excelsior Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: M. Dijkhuizen
  1. 23M. de Fockert 3.5
  2. 5R. van der Meer 6.2
  3. 24B. Ormonde-Ottewill 5.6
  4. 3H. Matthys 6.2
  5. 2S. Horemans 6.5
  6. 4T. Oude Kotte ▼ 66' 6.5
  7. 26M. van Rooijen ▼ 66' 6.9
  8. 22R. Niemeijer ▼ 82' 6.2
  9. 8M. Wieffer ▼ 82' 6.2
  10. 9E. Ómarsson 7.0
  11. 11J. Zwarts 7.5

Dự bị 9

  1. 33J. Baas ▲ 66' 5.3
  2. 16S. Fischer ▲ 66' 5.9
  3. 18A. Mendes Moreira ▲ 82' 6.3
  4. 10L. Bruins ▲ 82' 4.6
  5. 14R. El Hankouri
  6. 15S. Skogen
  7. 27J. Buter
  8. 30L. Bleijenberg
  9. 1P. Kuiper

Thống kê

024
440
62%Kiểm soát bóng38%
16Dứt điểm8
8Trúng đích6
4Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
4Phạt góc4
3Việt vị0
9Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
4Cứu thua1
507Chuyền bóng307
429Chuyền chính xác232
85%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cambuur
38 109 - 36 +73 92
2
GO Ahead Eagles
38 62 - 25 +37 77
3
De Graafschap
38 67 - 47 +20 77
4
Almere City FC
38 75 - 48 +27 75
5
NAC Breda
38 75 - 41 +34 73
6
FC Volendam
38 79 - 52 +27 66
7
NEC Nijmegen
38 68 - 45 +23 66
8
Roda
38 67 - 61 +6 57
9
Excelsior
38 65 - 66 -1 48
10
FC OSS
38 40 - 57 -17 47
11
MVV
38 50 - 72 -22 46
12
Helmond Sport
38 51 - 68 -17 45
13
Telstar
38 57 - 61 -4 41
14
Jong PSV U21
38 54 - 65 -11 40
15
FC Eindhoven
38 50 - 62 -12 40
16
Jong Ajax
38 55 - 71 -16 40
17
Jong AZ
38 56 - 92 -36 38
18
Jong Utrecht
38 53 - 77 -24 35
19
Den Bosch
38 59 - 85 -26 32
20
Dordrecht
38 36 - 97 -61 27
Thăng hạng Play-off

So sánh

45Trận đấu47
127Ghi được82
49Thủng lưới79
2.82Bàn thắng mỗi trận1.74
17Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn31
61Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu