Excelsior vs Cambuur
Tỷ số chung cuộc: Excelsior 0-1 Cambuur tại Eerste Divisie, 20 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Excelsior thắng 4, hòa 0, Cambuur thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 17
- Sân vận động
- Van Donge & De Roo Stadion, Rotterdam
- Trọng tài
- A. Lindhout
- Phong độ
- WLWWD Excelsior
- LLLLD Cambuur
- 8' ▲ J. Baas ▼ T. Oude Kotte
- 13' 0-1 R. Mühren · G. Korte
- 32' Mees Hoedemakers
- 43' Robin Van der Meer
- HT0-1
- 60' Abdallah Aberkane
- 64' ▲ A. Mendes Moreira ▼ A. Aberkane
- 69' ▲ A. Bangura ▼ D. Sambissa
- 69' ▲ J. Antonia ▼ G. Korte
- 74' ▲ J. Kramer ▼ E. Schouten
- 78' ▲ B. Ormonde-Ottewill ▼ R. van der Meer
- 78' ▲ S. Meijer ▼ R. Niemeijer
- 86' ▲ R. Maulun ▼ J. Jacobs
- 86' ▲ M. Breij ▼ I. Kallon
- FT0-1
Đội hình
- 1A. Damen 7.0
- 16S. Fischer 7.2
- 5R. van der Meer ▼ 78' 7.2
- 3H. Matthys 7.7
- 2S. Horemans 7.2
- 4T. Oude Kotte ▼ 8' 6.6
- 6A. Aberkane ▼ 64' 7.3
- 22R. Niemeijer ▼ 78' 7.3
- 8M. Wieffer 7.0
- 9E. Ómarsson 6.0
- 11J. Zwarts 7.5
Dự bị 11
- 33J. Baas ▲ 8' 6.6
- 18A. Mendes Moreira ▲ 64' 6.9
- 24B. Ormonde-Ottewill ▲ 78' 7.7
- 7S. Meijer ▲ 78' 6.3
- 28N. Tjoe-A-On
- 10L. Bruins
- 26M. van Rooijen
- 23M. de Fockert
- 17T. Verhaar
- 31D. van Delft
- 30L. Bleijenberg
- 1S. Stevens 8.6
- 3C. Mac-Intosch 6.9
- 4E. Schouten ▼ 74' 7.7
- 5D. Schmidt 7.0
- 24D. Sambissa ▼ 69' 6.9
- 10M. Paulissen 6.6
- 8J. Jacobs ▼ 86' 6.3
- 6M. Hoedemakers 7.3
- 21R. Mühren ⚽ 7.3
- 11G. Korte ⇢ ▼ 69' 7.2
- 7I. Kallon ▼ 86' 6.3
Dự bị 11
- 16A. Bangura ▲ 69' 6.9
- 27J. Antonia ▲ 69' 6.3
- 15J. Kramer ▲ 74' 6.5
- 20R. Maulun ▲ 86' 6.3
- 14M. Breij ▲ 86' 6.9
- 12P. Bos
- 19S. Nieuwpoort
- 22D. Ladan
- 9M. Pouwels
- 23R. Pijlman
- 2J. ter Heide
Thống kê
02⚑9
⚑710
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm13
7Trúng đích4
5Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn6
9Phạt góc7
2Việt vị2
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
3Cứu thua7
404Chuyền bóng397
313Chuyền chính xác305
77%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 109 - 36 | +73 | 92 | |
| 2 | 38 | 62 - 25 | +37 | 77 | |
| 3 | 38 | 67 - 47 | +20 | 77 | |
| 4 | 38 | 75 - 48 | +27 | 75 | |
| 5 | 38 | 75 - 41 | +34 | 73 | |
| 6 | 38 | 79 - 52 | +27 | 66 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 66 | |
| 8 | 38 | 67 - 61 | +6 | 57 | |
| 9 | 38 | 65 - 66 | -1 | 48 | |
| 10 | 38 | 40 - 57 | -17 | 47 | |
| 11 | 38 | 50 - 72 | -22 | 46 | |
| 12 | 38 | 51 - 68 | -17 | 45 | |
| 13 | 38 | 57 - 61 | -4 | 41 | |
| 14 | 38 | 54 - 65 | -11 | 40 | |
| 15 | 38 | 50 - 62 | -12 | 40 | |
| 16 | 38 | 55 - 71 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 56 - 92 | -36 | 38 | |
| 18 | 38 | 53 - 77 | -24 | 35 | |
| 19 | 38 | 59 - 85 | -26 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 97 | -61 | 27 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
47Trận đấu45
82Ghi được127
79Thủng lưới49
1.74Bàn thắng mỗi trận2.82
11Giữ sạch lưới17
31Trên 2.5 bàn30
45Hiệp hai61