Maghreb Fès
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Renaissance Berkane

Maghreb Fès vs Renaissance Berkane

Tỷ số chung cuộc: Maghreb Fès 1-3 Renaissance Berkane tại Botola Pro, 11 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Maghreb Fès thắng 0, hòa 2, Renaissance Berkane thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Botola Pro · Vòng 30
Phong độ
WWDWW Maghreb Fès
WDLWW Renaissance Berkane
  1. 9' 0-1 A. Khairi
  2. 31' Kabelo Seakanyeng
  3. HT0-1
  4. 46' M. Hmamouchi H. Ahadad
  5. 53' M. Hmamouchi 1-1
  6. 54' Imad Riahi
  7. 59' H. Afsal M. El Badoui
  8. 62' I. Dayo A. El Maswab
  9. 62' M. Camara Y. Labhiri
  10. 65' I. Laghzali R. Mhannaoui
  11. 66' 1-2 A. Harmachphản lưới
  12. 70' Y. Mehri A. Khairi
  13. 70' R. Hajji Y. Zghoudi
  14. 72' Ayman Chabani
  15. 78' M. Ouyahia A. Tahif
  16. 81' El Habib Brija
  17. 85' Z. Allaoui M. Hmamouchi
  18. 85' A. Brika E. Brija
  19. 90'+4 1-3 O. Lamlaoui
  20. FT1-3

Đội hình

Maghreb Fès Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: T. Stipić
  1. 16S. Chihab
  2. 4S. Khorsa
  3. 5A. Chbani
  4. 32D. El Jabli
  5. 15R. Mhannaoui▼ 65'
  6. 27E. Brija▼ 85'
  7. 8A. Harmach
  8. 3Z. Hamadi
  9. 14H. Ahadad▼ 46'
  10. 7M. El Badoui▼ 59'
  11. 29K. Seakanyeng

Dự bị 9

  1. 20M. Hmamouchi▲ 46'
  2. 2H. Afsal▲ 59'
  3. 28I. Laghzali▲ 65'
  4. 17Z. Allaoui▲ 85'
  5. 46A. Brika▲ 85'
  6. 33O. Moudam
  7. 22S. Gueï
  8. 36A. Khlifi
  9. 55A. Moulhami
Renaissance Berkane Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Chaâbani
  1. 1M. Mohamedi
  2. 3M. Sadil
  3. 13A. Tahif▼ 78'
  4. 2A. El Maswab▼ 62'
  5. 19H. El Moussaoui
  6. 8A. Khairi▼ 70'
  7. 5S. Sidibe
  8. 18I. Riahi
  9. 17Y. Labhiri▼ 62'
  10. 11Y. Zghoudi▼ 70'
  11. 9O. Lamlaoui

Dự bị 8

  1. 4I. Dayo▲ 62'
  2. 6M. Camara▲ 62'
  3. 21Y. Mehri▲ 70'
  4. 35R. Hajji▲ 70'
  5. 32M. Ouyahia▲ 78'
  6. 22M. Maftah
  7. 31A. Ghazouat
  8. 39B. Ilou

Thống kê

03
10
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Renaissance Berkane
30 49 - 14 +35 70
2
AS FAR
30 48 - 24 +24 57
3
Wydad AC
30 45 - 27 +18 54
4
FUS Rabat
30 53 - 26 +27 53
5
Raja Casablanca
30 38 - 25 +13 48
6
CR Khemis Zemamra
30 34 - 29 +5 47
7
Olympique Safi
30 37 - 33 +4 46
8
Maghreb Fès
30 34 - 29 +5 46
9
Difaa EL Jadida
30 36 - 42 -6 42
10
Ittihad Tanger
30 35 - 37 -2 37
11
CODM Meknès
30 27 - 44 -17 36
12
UTS Rabat
30 29 - 34 -5 35
13
Hassania Agadir
30 31 - 38 -7 29
14
Riadi Salmi
30 21 - 42 -21 25
15
Moghreb Tetouan
30 25 - 40 -15 23
16
Chabab Mohammédia
30 13 - 71 -58 4
CAF Champions League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu49
35Ghi được87
31Thủng lưới20
1.13Bàn thắng mỗi trận1.78
12Giữ sạch lưới32
10Trên 2.5 bàn16
23Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu