Raja Casablanca
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Olympique Safi

Raja Casablanca vs Olympique Safi

Tỷ số chung cuộc: Raja Casablanca 1-1 Olympique Safi tại Botola Pro, 30 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Raja Casablanca thắng 5, hòa 2, Olympique Safi thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Botola Pro · Vòng 19
Sân vận động
Stade Larbi Zaouli, Casablanca
Phong độ
WLDWW Raja Casablanca
LDDDL Olympique Safi
  1. 30' Mehdi Ashabi
  2. 40' H. Rahimi 1-0
  3. 42' Abdoulaye Diarra
  4. 43' Abdoulaye Diarra
  5. 43' Abdoulaye Diarra
  6. 45'+3 Houssine Rahimi
  7. HT1-0
  8. 62' A. Kassak Y. Michte
  9. 62' A. Nqaiti B. El Bahraoui
  10. 63' M. Bodda H. Rahimi
  11. 63' A. Soussi P. Sakho
  12. 76' M. Nachet Féderico Bikoro
  13. 77' A. Samoudi S. Yechou
  14. 77' Y. Kordani H. Moujahid
  15. 78' 1-1 A. Kassak
  16. 86' M. Zila M. Boulacsout
  17. 90'+3 A. Ouedraogo S. Errahouli
  18. FT1-1

Đội hình

Raja Casablanca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sá Pinto
  1. 22M. Harrar
  2. 27M. Boulacsout ▼ 86'
  3. 5A. Khafifi
  4. 33M. Mchakhchekh
  5. 17Y. Belammari
  6. 19M. Zrida
  7. 18Féderico Bikoro ▼ 76'
  8. 24A. Maamouri
  9. 34S. Bougrine
  10. 21P. Sakho ▼ 63'
  11. 9H. Rahimi ▼ 63'

Dự bị 9

  1. 6M. Bodda ▲ 63'
  2. 29A. Soussi ▲ 63'
  3. 15M. Nachet ▲ 76'
  4. 20M. Zila ▲ 86'
  5. 3Z. Labib
  6. 32Y. Zoubir
  7. 4H. Amamou
  8. 8H. Ferdaoussi
  9. 38S. Farid
Olympique Safi Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: A. El Karma
  1. 1K. Kbiri
  2. 30S. El Amrani
  3. 8F. Karmoune
  4. 21M. Ashabi
  5. 29S. Yechou ▼ 77'
  6. 80Y. Michte ▼ 62'
  7. 15A. Lamirat
  8. 5S. Errahouli ▼ 90'
  9. 13H. Moujahid ▼ 77'
  10. 3B. El Bahraoui ▼ 62'
  11. 88A. Diarra

Dự bị 9

  1. 10A. Kassak ▲ 62'
  2. 25A. Nqaiti ▲ 62'
  3. 7A. Samoudi ▲ 77'
  4. 99Y. Kordani ▲ 77'
  5. 11A. Ouedraogo ▲ 90'
  6. 16O. Ichou
  7. 17A. Hadry
  8. 22A. Kernane
  9. 54A. Soufeir

Thống kê

01
31
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Renaissance Berkane
30 49 - 14 +35 70
2
AS FAR
30 48 - 24 +24 57
3
Wydad AC
30 45 - 27 +18 54
4
FUS Rabat
30 53 - 26 +27 53
5
Raja Casablanca
30 38 - 25 +13 48
6
CR Khemis Zemamra
30 34 - 29 +5 47
7
Olympique Safi
30 37 - 33 +4 46
8
Maghreb Fès
30 34 - 29 +5 46
9
Difaa EL Jadida
30 36 - 42 -6 42
10
Ittihad Tanger
30 35 - 37 -2 37
11
CODM Meknès
30 27 - 44 -17 36
12
UTS Rabat
30 29 - 34 -5 35
13
Hassania Agadir
30 31 - 38 -7 29
14
Riadi Salmi
30 21 - 42 -21 25
15
Moghreb Tetouan
30 25 - 40 -15 23
16
Chabab Mohammédia
30 13 - 71 -58 4
CAF Champions League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu35
58Ghi được46
37Thủng lưới38
1.38Bàn thắng mỗi trận1.31
17Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn16
33Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu