Olympique Safi vs Raja Casablanca
Tỷ số chung cuộc: Olympique Safi 2-3 Raja Casablanca tại Botola Pro, 29 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique Safi thắng 2, hòa 3, Raja Casablanca thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Botola Pro · Vòng 4
- Sân vận động
- Stade El Massira, Safi
- Phong độ
- LDDDL Olympique Safi
- WLDWW Raja Casablanca
- 18' Yousri Bouzok
- 21' 0-1 Y. Bouzok
- 22' Yasser Balde
- 24' ▲ F. Karmoune ▼ S. El Amrani
- 32' A. Lamirat 1-1
- 37' Abdoulaye Diarra
- 39' C. Samaké 2-1
- 45'+2 Hilal Ferdaoussi
- HT2-1
- 48' Abdelghafour Lamirat
- 54' ▲ B. Benamar ▼ A. Ennaffati
- 54' ▲ P. Sakho ▼ Y. Baldé
- 54' ▲ A. Soussi ▼ H. Rahimi
- 67' ▲ Féderico Bikoro ▼ S. Bougrine
- 70' Abderrahmane Qassaq
- 72' 2-2 Y. Bouzok11m
- 77' ▲ B. El Bahraoui ▼ Y. Michte
- 77' ▲ A. Samoudi ▼ C. Samaké
- 81' Mehdi Ashabi
- 84' Brahim El Bahraoui
- 85' Brahim El Bahraoui
- 85' Brahim El Bahraoui
- 89' ▲ A. Maamouri ▼ H. Ferdaoussi
- 90'+5 ▲ A. Nqaiti ▼ S. Errahouli
- 90' 2-3 Y. Belammari
- FT2-3
Đội hình
- 1K. Kbiri
- 99Y. Kordani
- 21M. Ashabi
- 30S. El Amrani ▼ 24'
- 29S. Yechou
- 5S. Errahouli ▼ 90'
- 80Y. Michte ▼ 77'
- 10A. Kassak
- 88A. Diarra
- 15A. Lamirat
- 20C. Samaké ▼ 77'
Dự bị 9
- 8F. Karmoune ▲ 24'
- 3B. El Bahraoui ▲ 77'
- 7A. Samoudi ▲ 77'
- 25A. Nqaiti ▲ 90'
- 16O. Ichou
- 17A. Hadry
- 22A. Kernane
- 13H. Moujahid
- 14H. Lazaar
- 1A. Zniti
- 27M. Boulacsout
- 5A. Khafifi
- 23Y. Baldé ▼ 54'
- 17Y. Belammari
- 6M. Bodda
- 8H. Ferdaoussi ▼ 89'
- 34S. Bougrine ▼ 67'
- 26Y. Bouzok
- 77A. Ennaffati ▼ 54'
- 9H. Rahimi ▼ 54'
Dự bị 9
- 16B. Benamar ▲ 54'
- 21P. Sakho ▲ 54'
- 29A. Soussi ▲ 54'
- 18Féderico Bikoro ▲ 67'
- 24A. Maamouri ▲ 89'
- 12H. Siouahe
- 2A. Baadi
- 28B. Arrassi
- 20M.Zila
Thống kê
16
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 49 - 14 | +35 | 70 | |
| 2 | 30 | 48 - 24 | +24 | 57 | |
| 3 | 30 | 45 - 27 | +18 | 54 | |
| 4 | 30 | 53 - 26 | +27 | 53 | |
| 5 | 30 | 38 - 25 | +13 | 48 | |
| 6 | 30 | 34 - 29 | +5 | 47 | |
| 7 | 30 | 37 - 33 | +4 | 46 | |
| 8 | 30 | 34 - 29 | +5 | 46 | |
| 9 | 30 | 36 - 42 | -6 | 42 | |
| 10 | 30 | 35 - 37 | -2 | 37 | |
| 11 | 30 | 27 - 44 | -17 | 36 | |
| 12 | 30 | 29 - 34 | -5 | 35 | |
| 13 | 30 | 31 - 38 | -7 | 29 | |
| 14 | 30 | 21 - 42 | -21 | 25 | |
| 15 | 30 | 25 - 40 | -15 | 23 | |
| 16 | 30 | 13 - 71 | -58 | 4 |
CAF Champions League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu42
46Ghi được58
38Thủng lưới37
1.31Bàn thắng mỗi trận1.38
12Giữ sạch lưới17
16Trên 2.5 bàn16
29Hiệp hai33