Difaa EL Jadida
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Hassania Agadir

Difaa EL Jadida vs Hassania Agadir

Tỷ số chung cuộc: Difaa EL Jadida 2-2 Hassania Agadir tại Botola Pro, 4 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Difaa EL Jadida thắng 3, hòa 5, Hassania Agadir thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Botola Pro · Vòng 25
Sân vận động
Stade Ben Ahmed El Abdi, Mazghan
Trọng tài
J. Jayed
Phong độ
WWDDL Difaa EL Jadida
WDDLD Hassania Agadir
  1. 10' 0-1 A. Kaidi
  2. 45' T. Amir
  3. 45'+3 C. El Maftoul
  4. 45'+3 A. Farah
  5. HT0-1
  6. 46' O. El Hanoudi 1-1
  7. 57' A. Boukhanfer F. Ben Choug
  8. 57' R. Zemrani A. Kaidi
  9. 69' A. Farah 2-1
  10. 78' H. Irie A. Farah
  11. 78' A. Aberkille O. El Hanoudi
  12. 85' E. Boukhriss
  13. 87' Z. Brighet C. El Maftoul
  14. 87' M. Bakhkhach H. Kalai
  15. 88' A. Hamza
  16. 88' A. Ferras O. Soukhane
  17. 90' H. Darai
  18. 90'+8 M. El Jourbaoui
  19. 90'+2 M. Karnas M. Chichane
  20. 90'+13 M. Khallati Joyce Katulondi
  21. 90'+9 2-2 H. Afsal11m
  22. FT2-2

Đội hình

Difaa EL Jadida HLV: A. Talib
  1. 1M. Bessak
  2. 99C. El Maftoul ▼ 87'
  3. 14Tahir bin Amir
  4. 33E. Boukhriss
  5. 8M. Chichane ▼ 90'
  6. 23D. Amale
  7. 47O. Soukhane ▼ 88'
  8. 50C. Nsundi
  9. 21H. Darai
  10. 7A. Farah ▼ 78'
  11. 77O. El Hanoudi ▼ 78'

Dự bị 9

  1. 27H. Irie ▲ 78'
  2. 30A. Aberkille ▲ 78'
  3. 3Z. Brighet ▲ 87'
  4. 31A. Ferras ▲ 88'
  5. 18M. Karnas ▲ 90'
  6. 12M. Chennouf
  7. 16N. Zarkane
  8. 94A. Bouba
  9. 9R. Lakhmidi
Hassania Agadir HLV: A. Sektioui
  1. 1M. El Jourbaoui
  2. 97M. Cheikhi
  3. 25F. Ben Choug ▼ 57'
  4. 8H. Souissi
  5. 22J. Tachtach
  6. 6H. Kalai ▼ 87'
  7. 23J. Ech-Chammakh
  8. 2H. Afsal
  9. 17A. Kaidi ▼ 57'
  10. 11Y. Mehri
  11. 29Joyce Katulondi ▼ 90'

Dự bị 9

  1. 30A. Boukhanfer ▲ 57'
  2. 7R. Zemrani ▲ 57'
  3. 27M. Bakhkhach ▲ 87'
  4. 3M. Khallati ▲ 90'
  5. 24A. Ialioune
  6. 65H. El Majhad
  7. 16I. Elqaada
  8. 33A. lakhdar
  9. 99J. Mbele

Thống kê

05
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS FAR
30 50 - 19 +31 67
2
Wydad AC
30 47 - 21 +26 66
3
FUS Rabat
30 36 - 16 +20 55
4
Olympique Safi
30 34 - 28 +6 47
5
Raja Casablanca
30 31 - 26 +5 44
6
Renaissance Berkane
30 31 - 29 +2 44
7
Hassania Agadir
30 30 - 29 +1 39
8
UTS Rabat
30 34 - 40 -6 36
9
Riadi Salmi
30 31 - 40 -9 36
10
Maghreb Fès
30 27 - 33 -6 34
11
Mouloudia Oujda
30 30 - 35 -5 32
12
Chabab Mohammédia
30 27 - 36 -9 31
13
Moghreb Tetouan
30 28 - 41 -13 30
14
Ittihad Tanger
30 23 - 39 -16 29
15
Olympique Khouribga
30 29 - 36 -7 28
16
Difaa EL Jadida
30 24 - 44 -20 25
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu33
28Ghi được32
47Thủng lưới31
0.85Bàn thắng mỗi trận0.97
8Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn12
18Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu