Hassania Agadir
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Difaa EL Jadida

Hassania Agadir vs Difaa EL Jadida

Tỷ số chung cuộc: Hassania Agadir 2-2 Difaa EL Jadida tại Botola Pro, 3 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hassania Agadir thắng 2, hòa 5, Difaa EL Jadida thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Botola Pro · Vòng 10
Sân vận động
Stade d'Agadir, Agadir
Trọng tài
M. Zine Alaoui
Phong độ
WDDLD Hassania Agadir
WWDDL Difaa EL Jadida
  1. 3' 0-1 M. Chichane
  2. 5' 0-2 A. Farah
  3. 25' M. Bessak
  4. 38' A. Ferras
  5. 45' Y. Mehri 1-2
  6. HT1-2
  7. 46' J. M. El
  8. 46' S. El Mernissi M. Juma
  9. 63' A. Aberkille
  10. 63' Z. Brighet R. Lakhmidi
  11. 64' O. El Hanoudi A. Aberkille
  12. 65' J. Tachtach M. El Jaaouani
  13. 70' C. Nsundi
  14. 73' H. Irie A. Farah
  15. 75' Joyce Katulondi F. Ben Choug
  16. 75' J. Mbele A. Kaidi
  17. 82' Z. Brighet
  18. 90'+3 C. Nsundi
  19. 90'+3 C. Nsundi
  20. 90'+5 J. Ech-Chemmakh
  21. 90'+4 A. Ait Brayim H. Souissi
  22. 90'+1 K. Ait Mohamed11m 2-2
  23. FT2-2

Đội hình

Hassania Agadir HLV: A. Sektioui
  1. 1M. El Jourbaoui
  2. 55A. Marzak
  3. 15M. El Jaaouani ▼ 65'
  4. 25F. Ben Choug ▼ 75'
  5. 8H. Souissi ▼ 90'
  6. 10K. Ait Mohamed
  7. 23J. Ech-Chammakh
  8. 5S. Moussaddaq Kerboub
  9. 33A. lakhdar
  10. 17A. Kaidi ▼ 75'
  11. 11Y. Mehri

Dự bị 8

  1. 22J. Tachtach ▲ 65'
  2. 29Joyce Katulondi ▲ 75'
  3. 99J. Mbele ▲ 75'
  4. 14A. Ait Brayim ▲ 90'
  5. 6H. Kalai
  6. 65H. El Majhad
  7. 26A. Azakane
  8. 27M. Bakhkhach
Difaa EL Jadida HLV: L. Chabbi
  1. 1M. Bessak
  2. 33E. Boukhriss
  3. 8M. Chichane
  4. 47O. Soukhal
  5. 31A. Ferras
  6. 16N. Zarkane
  7. 9R. Lakhmidi ▼ 63'
  8. 25M. Juma ▼ 46'
  9. 50C. Nsundi
  10. 7A. Farah ▼ 73'
  11. 30A. Aberkille ▼ 64'

Dự bị 9

  1. 6S. El Mernissi ▲ 46'
  2. 3Z. Brighet ▲ 63'
  3. 77O. El Hanoudi ▲ 64'
  4. 27H. Irie ▲ 73'
  5. 12M. Chennouf
  6. 18M. Karnas
  7. 19A. Jaouad
  8. 21H. Darai
  9. 56A. Ait Jilal

Thống kê

02
61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS FAR
30 50 - 19 +31 67
2
Wydad AC
30 47 - 21 +26 66
3
FUS Rabat
30 36 - 16 +20 55
4
Olympique Safi
30 34 - 28 +6 47
5
Raja Casablanca
30 31 - 26 +5 44
6
Renaissance Berkane
30 31 - 29 +2 44
7
Hassania Agadir
30 30 - 29 +1 39
8
UTS Rabat
30 34 - 40 -6 36
9
Riadi Salmi
30 31 - 40 -9 36
10
Maghreb Fès
30 27 - 33 -6 34
11
Mouloudia Oujda
30 30 - 35 -5 32
12
Chabab Mohammédia
30 27 - 36 -9 31
13
Moghreb Tetouan
30 28 - 41 -13 30
14
Ittihad Tanger
30 23 - 39 -16 29
15
Olympique Khouribga
30 29 - 36 -7 28
16
Difaa EL Jadida
30 24 - 44 -20 25
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu33
32Ghi được28
31Thủng lưới47
0.97Bàn thắng mỗi trận0.85
9Giữ sạch lưới8
12Trên 2.5 bàn17
17Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu