Arsenal Tivat
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Bokelj

Arsenal Tivat vs Bokelj

Tỷ số chung cuộc: Arsenal Tivat 1-0 Bokelj tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arsenal Tivat thắng 4, hòa 3, Bokelj thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 25
Sân vận động
Stadion u Parku, Tivat
Phong độ
DDLLL Arsenal Tivat
LDDLW Bokelj
  1. 19' I. Vukcevic
  2. 34' N. Kovinic 1-0
  3. 42' S. Mandic
  4. HT1-0
  5. 55' K. Radunovic
  6. 56' A. Imamovic
  7. 60' I. Pocek K. Radunovic
  8. 60' V. Hugo B. Stamenkovic
  9. 60' S. Golubovic S. Mrsulja
  10. 65' S. Vico
  11. 72' I. Sahman A. Macanovic
  12. 77' B. Musah M. Cavor
  13. 80' Z. Mugosa B. Nurkovic
  14. 85' J. Montenegro N. Kovinic
  15. 90'+3 V. Kascelan P. Raznatovic
  16. FT1-0

Đội hình

Arsenal Tivat HLV: Radislav Dragicevic
  1. 1B. Zogovic
  2. 2M. Cukovic
  3. 9I. Vukcevic
  4. 10P. Raznatovic ▼ 90'
  5. 14A. Imamovic
  6. 19Z. Mikijelj
  7. 20A. Macanovic ▼ 72'
  8. 26M. Zivanovic
  9. 28A. Cetkovic
  10. 77S. Mandic
  11. 90N. Kovinic ▼ 85'

Dự bị 9

  1. 12I. Bozinovic
  2. 4J. Nikolic
  3. 8I. Sahman ▲ 72'
  4. 11J. Montenegro ▲ 85'
  5. 15P. Malisic
  6. 16V. Kascelan ▲ 90'
  7. 17D. Sim
  8. 18N. Bojanic
  9. 21N. Gluscevic
Bokelj HLV: Slobodan Draskovic
  1. 88S. Spasojevic
  2. 8F. Mukovic
  3. 9S. Kordic
  4. 11L. Maras
  5. 14K. Radunovic ▼ 60'
  6. 15D. Bumbar
  7. 17S. Mrsulja ▼ 60'
  8. 26I. Cukovic
  9. 29M. Cavor ▼ 77'
  10. 31B. Nurkovic ▼ 80'
  11. 99B. Stamenkovic ▼ 60'

Dự bị 9

  1. 1D. Cetkovic
  2. 10I. Pocek ▲ 60'
  3. 16Z. Mugosa ▲ 80'
  4. 19B. Musah ▲ 77'
  5. 21S. Golubovic ▲ 60'
  6. 22S. Vico
  7. 23A. Krivokapic
  8. 77V. Hugo ▲ 60'
  9. 80Z. Vilotijevic

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sutjeska Nikšić
36 61 - 36 +25 72
2
FK Mornar
36 51 - 29 +22 69
3
OFK Petrovac
36 44 - 36 +8 51
4
FK Dečić
36 43 - 45 -2 51
5
FK Budućnost Podgorica
36 36 - 35 +1 48
6
Mladost DG
36 49 - 54 -5 46
7
Arsenal Tivat
36 36 - 46 -10 46
8
Jezero
36 38 - 48 -10 41
9
Bokelj
36 38 - 48 -10 36
10
Jedinstvo
36 30 - 49 -19 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu41
39Ghi được44
46Thủng lưới56
1.05Bàn thắng mỗi trận1.07
13Giữ sạch lưới16
15Trên 2.5 bàn18
20Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu