Arsenal Tivat vs Bokelj
Tỷ số chung cuộc: Arsenal Tivat 2-1 Bokelj tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 17 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arsenal Tivat thắng 4, hòa 3, Bokelj thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 7
- Sân vận động
- Stadion u Parku, Tivat
- Phong độ
- DDLLL Arsenal Tivat
- LDDLW Bokelj
- 11' S. Mandic 1-0
- 19' V. Vucicevic 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ S. Golubovic ▼ B. Musah
- 46' ▲ A. Krivokapic ▼ M. Cavor
- 63' ▲ J. Nikolic ▼ I. Sahman
- 63' ▲ J. Montenegro ▼ P. Raznatovic
- 63' ▲ N. Bojanic ▼ V. Vucicevic
- 65' Z. Vilotijevic
- 66' ▲ F. Mukovic ▼ Z. Vilotijevic
- 73' ▲ M. Cukovic ▼ S. Mandic
- 84' 2-1 S. Golubovic
- 85' ▲ B. Radevic ▼ I. Cukovic
- 88' I. Pocek
- 90'+4 ▲ A. Kralj ▼ A. Bosnjak
- FT2-1
Đội hình
- 1B. Zogovic
- 5G. Petovic
- 7A. Bosnjak ▼ 90'
- 8I. Sahman ▼ 63'
- 10P. Raznatovic ▼ 63'
- 13L. Pecelj
- 19Z. Mikijelj
- 22V. Vucicevic ▼ 63'
- 26M. Zivanovic
- 28A. Cetkovic
- 77S. Mandic ▼ 73'
Dự bị 8
- 12I. Bozinovic
- 2M. Cukovic ▲ 73'
- 4J. Nikolic ▲ 63'
- 11J. Montenegro ▲ 63'
- 18N. Bojanic ▲ 63'
- 20A. Macanovic
- 25M. Micanovic
- 27A. Kralj ▲ 90'
- 88S. Spasojevic
- 10I. Pocek
- 14K. Radunovic
- 16Z. Mugosa
- 17S. Mrsulja
- 19B. Musah ▼ 46'
- 22S. Vico
- 26I. Cukovic ▼ 85'
- 29M. Cavor ▼ 46'
- 80Z. Vilotijevic ▼ 66'
- 99A. Nishimura
Dự bị 9
- 1B. Krijestarac
- 8F. Mukovic ▲ 66'
- 15D. Bumbar
- 21S. Golubovic ▲ 46'
- 23A. Krivokapic ▲ 46'
- 27B. Radevic ▲ 85'
- 30L. Jasovic
- 31M. Delic
- 34S. Balic
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 61 - 36 | +25 | 72 | |
| 2 | 36 | 51 - 29 | +22 | 69 | |
| 3 | 36 | 44 - 36 | +8 | 51 | |
| 4 | 36 | 43 - 45 | -2 | 51 | |
| 5 | 36 | 36 - 35 | +1 | 48 | |
| 6 | 36 | 49 - 54 | -5 | 46 | |
| 7 | 36 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 48 | -10 | 41 | |
| 9 | 36 | 38 - 48 | -10 | 36 | |
| 10 | 36 | 30 - 49 | -19 | 35 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu41
39Ghi được44
46Thủng lưới56
1.05Bàn thắng mỗi trận1.07
13Giữ sạch lưới16
15Trên 2.5 bàn18
20Hiệp hai30