Bokelj vs Arsenal Tivat
Tỷ số chung cuộc: Bokelj 2-0 Arsenal Tivat tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bokelj thắng 3, hòa 3, Arsenal Tivat thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 16
- Sân vận động
- Stadion pod Vrmcem, Kotor
- Phong độ
- WLDDL Bokelj
- DDDLL Arsenal Tivat
- 23' A. Bosnjakphản lưới 1-0
- 26' V. Hugo 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ A. Macanovic ▼ J. Nikolic
- 50' S. Kordic
- 51' L. Maras
- 58' ▲ V. Janketic ▼ S. Kordic
- 58' ▲ A. Nishimura ▼ V. Hugo
- 68' ▲ D. Sim ▼ I. Sahman
- 68' ▲ J. Montenegro ▼ L. Pecelj
- 71' ▲ B. Musah ▼ S. Golubovic
- 71' ▲ Z. Mugosa ▼ L. Maras
- 81' ▲ S. Mrsulja ▼ M. Cavor
- 87' ▲ P. Malisic ▼ G. Petovic
- 89' P. Malisic
- FT2-0
Đội hình
- 88S. Spasojevic
- 8F. Mukovic
- 9S. Kordic ▼ 58'
- 11L. Maras ▼ 71'
- 14K. Radunovic
- 15D. Bumbar
- 21S. Golubovic ▼ 71'
- 22S. Vico
- 26I. Cukovic
- 29M. Cavor ▼ 81'
- 77V. Hugo ▼ 58'
Dự bị 9
- 1B. Krijestarac
- 7V. Janketic ▲ 58'
- 16Z. Mugosa ▲ 71'
- 17S. Mrsulja ▲ 81'
- 18B. Cetkovic
- 19B. Musah ▲ 71'
- 23A. Krivokapic
- 80Z. Vilotijevic
- 99A. Nishimura ▲ 58'
- 1B. Zogovic
- 4J. Nikolic ▼ 46'
- 5G. Petovic ▼ 87'
- 7A. Bosnjak
- 8I. Sahman ▼ 68'
- 10P. Raznatovic
- 13L. Pecelj ▼ 68'
- 19Z. Mikijelj
- 26M. Zivanovic
- 28A. Cetkovic
- 77S. Mandic
Dự bị 9
- 12I. Bozinovic
- 3M. Zivaljevic
- 6V. Kascelan
- 11J. Montenegro ▲ 68'
- 15P. Malisic ▲ 87'
- 17D. Sim ▲ 68'
- 18N. Bojanic
- 20A. Macanovic ▲ 46'
- 23M. Telesmanic
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 61 - 36 | +25 | 72 | |
| 2 | 36 | 51 - 29 | +22 | 69 | |
| 3 | 36 | 44 - 36 | +8 | 51 | |
| 4 | 36 | 43 - 45 | -2 | 51 | |
| 5 | 36 | 36 - 35 | +1 | 48 | |
| 6 | 36 | 49 - 54 | -5 | 46 | |
| 7 | 36 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 48 | -10 | 41 | |
| 9 | 36 | 38 - 48 | -10 | 36 | |
| 10 | 36 | 30 - 49 | -19 | 35 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu37
44Ghi được39
56Thủng lưới46
1.07Bàn thắng mỗi trận1.05
16Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn15
30Hiệp hai20