Arsenal Tivat
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Jezero

Arsenal Tivat vs Jezero

Tỷ số chung cuộc: Arsenal Tivat 1-2 Jezero tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 7 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arsenal Tivat thắng 0, hòa 4, Jezero thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 23
Sân vận động
Stadion u Parku, Tivat
Phong độ
DDLLL Arsenal Tivat
LDLWL Jezero
  1. 14' 0-1 D. Maksimovic11m
  2. HT0-1
  3. 48' M. Gjolaj
  4. 52' 0-2 M. Raicevic
  5. 58' G. Petovic
  6. 60' J. Montenegro A. Macanovic
  7. 60' I. Sahman J. Nikolic
  8. 72' I. Vukcevic 1-2
  9. 78' I. Redzepagic U. Bulatovic
  10. 78' E. Redzepagic P. Bogdanovic
  11. 84' V. Kascelan A. Cetkovic
  12. 84' N. Gluscevic S. Mandic
  13. 85' M. Bojovic D. Maksimovic
  14. 89' S. Kolic
  15. 89' N. Gluscevic
  16. 90'+5 N. Bojanic P. Raznatovic
  17. 90'+3 O. Rolovic M. Raicevic
  18. FT1-2

Đội hình

Arsenal Tivat HLV: Radislav Dragicevic
  1. 1B. Zogovic
  2. 2M. Cukovic
  3. 4J. Nikolic ▼ 60'
  4. 5G. Petovic
  5. 9I. Vukcevic
  6. 10P. Raznatovic ▼ 90'
  7. 20A. Macanovic ▼ 60'
  8. 26M. Zivanovic
  9. 28A. Cetkovic ▼ 84'
  10. 77S. Mandic ▼ 84'
  11. 90N. Kovinic

Dự bị 9

  1. 12I. Bozinovic
  2. 8I. Sahman ▲ 60'
  3. 11J. Montenegro ▲ 60'
  4. 15P. Malisic
  5. 16V. Kascelan ▲ 84'
  6. 17D. Sim
  7. 18N. Bojanic ▲ 90'
  8. 21N. Gluscevic ▲ 84'
  9. 22P. Soskic
Jezero HLV: Miodrag Dzudovic
  1. 1S. Kolic
  2. 2A. Osmanovic
  3. 4M. Ilic
  4. 5A. Adzovic
  5. 7P. Bogdanovic ▼ 78'
  6. 8U. Bulatovic ▼ 78'
  7. 14M. Gjolaj
  8. 17I. Tucevic
  9. 27N. Jovicic
  10. 44D. Maksimovic ▼ 85'
  11. 45M. Raicevic ▼ 90'

Dự bị 8

  1. 50I. Asanovic
  2. 3M. Kojic
  3. 9E. Redzepagic ▲ 78'
  4. 11N. Krivokapic
  5. 16I. Redzepagic ▲ 78'
  6. 19O. Rolovic ▲ 90'
  7. 21R. Redzic
  8. 29M. Bojovic ▲ 85'

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sutjeska Nikšić
36 61 - 36 +25 72
2
FK Mornar
36 51 - 29 +22 69
3
OFK Petrovac
36 44 - 36 +8 51
4
FK Dečić
36 43 - 45 -2 51
5
FK Budućnost Podgorica
36 36 - 35 +1 48
6
Mladost DG
36 49 - 54 -5 46
7
Arsenal Tivat
36 36 - 46 -10 46
8
Jezero
36 38 - 48 -10 41
9
Bokelj
36 38 - 48 -10 36
10
Jedinstvo
36 30 - 49 -19 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu39
39Ghi được46
46Thủng lưới49
1.05Bàn thắng mỗi trận1.18
13Giữ sạch lưới10
15Trên 2.5 bàn18
20Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu