Jezero vs Arsenal Tivat
Tỷ số chung cuộc: Jezero 2-0 Arsenal Tivat tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jezero thắng 6, hòa 4, Arsenal Tivat thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 14
- Sân vận động
- Stadion Pod Racinom, Plav
- Phong độ
- LDLWL Jezero
- DDLLL Arsenal Tivat
- 19' P. Bogdanovic 1-0
- 27' ▲ M. Kojic ▼ I. Tucevic
- HT1-0
- 46' ▲ G. Petovic ▼ A. Bosnjak
- 46' ▲ A. Katanic ▼ D. Sim
- 64' ▲ M. Gjolaj ▼ N. Krivokapic
- 71' A. Adzovic
- 73' N. Jovicevic
- 78' ▲ N. Bojanic ▼ P. Raznatovic
- 78' ▲ A. Macanovic ▼ V. Vucicevic
- 83' M. Gjolaj
- 85' ▲ O. Rolovic ▼ D. Maksimovic
- 85' ▲ P. Malisic ▼ M. Cukovic
- 90' A. Adzovic 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1S. Kolic
- 2A. Osmanovic
- 5A. Adzovic
- 6N. Jovicevic
- 7P. Bogdanovic
- 10H. Harada
- 11N. Krivokapic ▼ 64'
- 17I. Tucevic ▼ 27'
- 27N. Jovicic
- 44D. Maksimovic ▼ 85'
- 45M. Raicevic
Dự bị 9
- 50I. Asanovic
- 3M. Kojic ▲ 27'
- 8U. Bulatovic
- 9E. Redzepagic
- 14M. Gjolaj ▲ 64'
- 19O. Rolovic ▲ 85'
- 25S. Vucetovic
- 29M. Bojovic
- 80B. Boricic
- 1B. Zogovic
- 2M. Cukovic ▼ 85'
- 4J. Nikolic
- 7A. Bosnjak ▼ 46'
- 8I. Sahman
- 10P. Raznatovic ▼ 78'
- 17D. Sim ▼ 46'
- 22V. Vucicevic ▼ 78'
- 26M. Zivanovic
- 28A. Cetkovic
- 77S. Mandic
Dự bị 9
- 12I. Bozinovic
- 5G. Petovic ▲ 46'
- 6V. Kascelan
- 9A. Katanic ▲ 46'
- 15P. Malisic ▲ 85'
- 18N. Bojanic ▲ 78'
- 19Z. Mikijelj
- 20A. Macanovic ▲ 78'
- 24V. Cukic
Thống kê
03
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 61 - 36 | +25 | 72 | |
| 2 | 36 | 51 - 29 | +22 | 69 | |
| 3 | 36 | 44 - 36 | +8 | 51 | |
| 4 | 36 | 43 - 45 | -2 | 51 | |
| 5 | 36 | 36 - 35 | +1 | 48 | |
| 6 | 36 | 49 - 54 | -5 | 46 | |
| 7 | 36 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 48 | -10 | 41 | |
| 9 | 36 | 38 - 48 | -10 | 36 | |
| 10 | 36 | 30 - 49 | -19 | 35 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu37
46Ghi được39
49Thủng lưới46
1.18Bàn thắng mỗi trận1.05
10Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn15
28Hiệp hai20