Jezero
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Arsenal Tivat

Jezero vs Arsenal Tivat

Tỷ số chung cuộc: Jezero 2-0 Arsenal Tivat tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 2 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jezero thắng 6, hòa 4, Arsenal Tivat thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 27
Sân vận động
Gradski Stadion, Berane
Phong độ
LDLWL Jezero
DDLLL Arsenal Tivat
  1. 13' R. Wakabayashi 1-0
  2. 22' P. Pesukic
  3. HT1-0
  4. 46' M. Kojić I. Redžepagić
  5. 49' D. Bulatovic
  6. 59' R. Obeng V. Lesjak
  7. 59' S. Mandić J. Montenegro
  8. 68' M. Raičević R. Wakabayashi
  9. 71' Š. Kordić P. Pešukić
  10. 75' M. Perović 2-0
  11. 76' S. Kordic
  12. 76' M. Perovic
  13. 78' Đ. Maksimović P. Pavlićević
  14. 78' B. Boričić M. Perović
  15. 82' R. Obeng
  16. 82' L. Maraš A. Abdullahi
  17. 88' L. Maras
  18. 89' N. Jovićević D. Kontić
  19. FT2-0

Đội hình

Jezero HLV: M. Džudović
  1. I. Asanović
  2. E. Alić
  3. M. Ćuković
  4. A. Osmanović
  5. P. Pavlićević ▼ 78'
  6. D. Kontić ▼ 89'
  7. I. Okamoto
  8. R. Wakabayashi ▼ 68'
  9. I. Redžepagić ▼ 46'
  10. M. Perović ▼ 78'
  11. M. Gjolaj

Dự bị 5

  1. M. Kojić ▲ 46'
  2. M. Raičević ▲ 68'
  3. Đ. Maksimović ▲ 78'
  4. B. Boričić ▲ 78'
  5. N. Jovićević ▲ 89'
Arsenal Tivat HLV: D. Hadžiosmanović
  1. B. Zogović
  2. D. Bulatović
  3. Ć. Manojlović
  4. P. Pešukić ▼ 71'
  5. J. Montenegro ▼ 59'
  6. I. Šahman
  7. A. Abdullahi ▼ 82'
  8. A. Imamović
  9. A. Ćetković
  10. V. Lesjak ▼ 59'
  11. N. Kovinić

Dự bị 4

  1. R. Obeng ▲ 59'
  2. S. Mandić ▲ 59'
  3. Š. Kordić ▲ 71'
  4. L. Maraš ▲ 82'

Thống kê

01
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Budućnost Podgorica
35 90 - 29 +61 84
2
OFK Petrovac
36 50 - 37 +13 60
3
FK Sutjeska Nikšić
36 40 - 38 +2 51
4
FK Dečić
35 34 - 31 +3 47
5
FK Mornar
36 40 - 53 -13 44
6
Bokelj
36 31 - 50 -19 44
7
Jedinstvo
36 45 - 58 -13 43
8
Arsenal Tivat
36 32 - 47 -15 42
9
Jezero
36 35 - 44 -9 39
10
Otrant-Olympic
36 43 - 53 -10 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu43
38Ghi được39
51Thủng lưới54
0.95Bàn thắng mỗi trận0.91
11Giữ sạch lưới15
13Trên 2.5 bàn15
21Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu