Arsenal Tivat
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Jezero

Arsenal Tivat vs Jezero

Tỷ số chung cuộc: Arsenal Tivat 2-2 Jezero tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arsenal Tivat thắng 0, hòa 4, Jezero thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 5
Sân vận động
Stadion u Parku, Tivat
Phong độ
DDLLL Arsenal Tivat
LDLWL Jezero
  1. 2' Z. Mikijelj 1-0
  2. 16' P. Raznatovic
  3. 18' 1-1 D. Maksimovic
  4. 33' J. Nikolic V. Vucicevic
  5. 37' A. Bosnjak 2-1
  6. HT2-1
  7. 46' A. Osmanovic
  8. 51' N. Jovicic
  9. 59' A. Adzovic
  10. 59' M. Bojovic M. Kojic
  11. 68' N. Bojanic P. Raznatovic
  12. 70' M. Gjolaj A. Adzovic
  13. 70' I. Redzepagic P. Bogdanovic
  14. 80' A. Katanic A. Bosnjak
  15. 80' U. Bulatovic N. Krivokapic
  16. 80' O. Rolovic B. Boricic
  17. 83' 2-2 M. Gjolaj
  18. 90'+4 M. Zivanovic
  19. FT2-2

Đội hình

Arsenal Tivat HLV: Radislav Dragicevic
  1. 1B. Zogovic
  2. 2M. Cukovic
  3. 5G. Petovic
  4. 7A. Bosnjak ▼ 80'
  5. 8I. Sahman
  6. 10P. Raznatovic ▼ 68'
  7. 19Z. Mikijelj
  8. 22V. Vucicevic ▼ 33'
  9. 26M. Zivanovic
  10. 28A. Cetkovic
  11. 77S. Mandic

Dự bị 8

  1. 12I. Bozinovic
  2. 4J. Nikolic ▲ 33'
  3. 9A. Katanic ▲ 80'
  4. 13L. Pecelj
  5. 15P. Malisic
  6. 18N. Bojanic ▲ 68'
  7. 20A. Macanovic
  8. 27A. Kralj
Jezero HLV: Miodrag Dzudovic
  1. 50I. Asanovic
  2. 2A. Osmanovic
  3. 3M. Kojic ▼ 59'
  4. 5A. Adzovic ▼ 70'
  5. 6N. Jovicevic
  6. 7P. Bogdanovic ▼ 70'
  7. 11N. Krivokapic ▼ 80'
  8. 27N. Jovicic
  9. 44D. Maksimovic
  10. 45M. Raicevic
  11. 80B. Boricic ▼ 80'

Dự bị 9

  1. 12E. Lekic
  2. 8U. Bulatovic ▲ 80'
  3. 14M. Gjolaj ▲ 70'
  4. 15R. Markovic
  5. 16I. Redzepagic ▲ 70'
  6. 19O. Rolovic ▲ 80'
  7. 29M. Bojovic ▲ 59'
  8. 55S. Husic
  9. 99A. Julevic

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sutjeska Nikšić
36 61 - 36 +25 72
2
FK Mornar
36 51 - 29 +22 69
3
OFK Petrovac
36 44 - 36 +8 51
4
FK Dečić
36 43 - 45 -2 51
5
FK Budućnost Podgorica
36 36 - 35 +1 48
6
Mladost DG
36 49 - 54 -5 46
7
Arsenal Tivat
36 36 - 46 -10 46
8
Jezero
36 38 - 48 -10 41
9
Bokelj
36 38 - 48 -10 36
10
Jedinstvo
36 30 - 49 -19 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu39
39Ghi được46
46Thủng lưới49
1.05Bàn thắng mỗi trận1.18
13Giữ sạch lưới10
15Trên 2.5 bàn18
20Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu