FC Zimbru Chișinău
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Sheriff Tiraspol

FC Zimbru Chișinău vs FC Sheriff Tiraspol

Tỷ số chung cuộc: FC Zimbru Chișinău 2-1 FC Sheriff Tiraspol tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Zimbru Chișinău thắng 4, hòa 1, FC Sheriff Tiraspol thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 10
Phong độ
LWWWW FC Zimbru Chișinău
LDWLD FC Sheriff Tiraspol
  1. 20' Yellow Card
  2. 30' Caio Dantas 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' V. Fratea M. Ouedraogo
  5. 46' S. Kone A. Pergjoni
  6. 48' Yellow Card
  7. 51' Caio Dantas11mhỏng 11m
  8. 57' Yellow Card
  9. 71' T. Butucel A. Bonnah
  10. 73' 1-1 J. Asprilla Moreno
  11. 84' V. Raileanu T. Ceijas
  12. 84' A. Betivu Matteo Amoroso
  13. 84' L. Jaures-Ulrich J. Pineda
  14. 86' Yellow Card
  15. 87' Jonathas 2-1
  16. 90'+2 P. Dias Caio Dantas
  17. 90'+2 E. Cociuc Jonathas
  18. FT2-1

Đội hình

FC Zimbru Chișinău HLV: Oleksandr Poklonskyi
  1. 22A. Bonnah▼ 71'
  2. 88I. Dokic
  3. 35N. Zolotov
  4. 14R. Rosario
  5. 23Marcello
  6. 11Jonathas▼ 90'
  7. 4C. Gonta
  8. 24T. Ceijas▼ 84'
  9. 7Caio Dantas▼ 90'
  10. 8Matteo Amoroso▼ 84'
  11. 18A. Gutium

Dự bị 11

  1. 1D. Rusu
  2. 92C. Sirghi
  3. 6P. Dias▲ 90'
  4. 9M. Ebikabowei
  5. 10E. Cociuc▲ 90'
  6. 17T. Butucel▲ 71'
  7. 20V. Raileanu▲ 84'
  8. 27D. Boyko
  9. 44S. Ungureanu
  10. 71M. Obrejan
  11. 99A. Betivu▲ 84'
FC Sheriff Tiraspol HLV: Victor Mihailov
  1. 19J. Asprilla Moreno
  2. 15B. Ciss
  3. 24D. Forov
  4. 26D. Klas
  5. 29S. Magassouba
  6. 37J. Modelo
  7. 2M. Ouedraogo▼ 46'
  8. 77J. Pineda▼ 84'
  9. 1E. Timbur
  10. 8D. Botan
  11. 76A. Pergjoni▼ 46'

Dự bị 11

  1. 12R. Josan
  2. 28N. Cebotari
  3. 6Rai
  4. 10V. Fratea▲ 46'
  5. 11Sapata
  6. 27V. Cozma
  7. 30A. Egupov
  8. 33M. Corotcov
  9. 42L. Jaures-Ulrich▲ 84'
  10. 90V. Costin
  11. 99S. Kone▲ 46'

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Zimbru Chișinău
11 25 - 10 +15 23
2
FC Sheriff Tiraspol
11 24 - 10 +14 22
3
FC Petrocub Hîncești
11 21 - 12 +9 18
4
Politehnica UTM
11 17 - 16 +1 15
5
Dacia-Buiucani
11 13 - 16 -3 14
6
FC Milsami Orhei
11 11 - 15 -4 14
7
Sireți
11 6 - 15 -9 7
8
CSF Bălți
11 9 - 32 -23 5

So sánh

12Trận đấu15
27Ghi được24
13Thủng lưới24
2.25Bàn thắng mỗi trận1.6
5Giữ sạch lưới5
8Trên 2.5 bàn9
14Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu