FC Zimbru Chișinău
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Sheriff Tiraspol

FC Zimbru Chișinău vs FC Sheriff Tiraspol

Tỷ số chung cuộc: FC Zimbru Chișinău 2-2 FC Sheriff Tiraspol tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 5 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Zimbru Chișinău thắng 4, hòa 1, FC Sheriff Tiraspol thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Championship Group · Vòng 4
Phong độ
LWWWW FC Zimbru Chișinău
LDWLD FC Sheriff Tiraspol
  1. 4' D. Kozlovskiy11m 1-0
  2. 32' 1-1 P. Ademo
  3. HT1-1
  4. 46' V. Fratea I. Vasilevich
  5. 47' D. Kozlovskiy 2-1
  6. 55' 2-2 Ze Flores
  7. 63' M. Ghorbel
  8. 63' Sapata D. Forov
  9. 65' R. Twumasi Ze Flores
  10. 68' N. Zolotov
  11. 79' Caio Dantas Jonathas
  12. 79' Marcello A. Macritchii
  13. 88' Q. Ghanem J. Asprilla Moreno
  14. 90'+3 L. Andrey D. Kozlovskiy
  15. FT2-2

Đội hình

FC Zimbru Chișinău HLV: Oleg Kubarev
  1. 12A. Odyntsov
  2. 5Matteo Amoroso
  3. 8T. Sharkovskiy
  4. 11Jonathas ▼ 79'
  5. 15D. Kozlovskiy ▼ 90'
  6. 24T. Ceijas
  7. 25I. Vasilevich ▼ 46'
  8. 29A. Dosso
  9. 30A. Macritchii ▼ 79'
  10. 33M. Stefan
  11. 35N. Zolotov

Dự bị 11

  1. 88I. Dokic
  2. 92C. Sirghi
  3. 4C. Gonta
  4. 6P. Dias
  5. 7Caio Dantas ▲ 79'
  6. 10V. Fratea ▲ 46'
  7. 17T. Butucel
  8. 20L. Andrey ▲ 90'
  9. 23Marcello ▲ 79'
  10. 71C. Silcenco
  11. 77S. Cojocari
FC Sheriff Tiraspol HLV: Victor Mihailov
  1. 1E. Timbur
  2. 6Rai
  3. 7M. Ghorbel
  4. 8I. Soumah
  5. 10Ze Flores ▼ 65'
  6. 19J. Asprilla Moreno ▼ 88'
  7. 24D. Forov ▼ 63'
  8. 26D. Klas
  9. 35B. Fomba
  10. 45B. Ciss
  11. 69P. Ademo

Dự bị 11

  1. 28N. Cebotari
  2. 3L. Hermesh
  3. 11Sapata ▲ 63'
  4. 14Q. Ghanem ▲ 88'
  5. 16D. Danu
  6. 17V. Nikhaev
  7. 20R. Twumasi ▲ 65'
  8. 29S. Magassouba
  9. 32E. Afetse
  10. 42Konan Varvar
  11. 44A. Mija

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu45
104Ghi được82
46Thủng lưới39
2.31Bàn thắng mỗi trận1.82
18Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn23
66Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu