FC Sheriff Tiraspol
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Zimbru Chișinău

FC Sheriff Tiraspol vs FC Zimbru Chișinău

Tỷ số chung cuộc: FC Sheriff Tiraspol 0-1 FC Zimbru Chișinău tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 23 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Sheriff Tiraspol thắng 5, hòa 1, FC Zimbru Chișinău thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 20
Phong độ
LDWLD FC Sheriff Tiraspol
LWWWW FC Zimbru Chișinău
  1. HT0-0
  2. 46' Konan Varvar M. Bessala
  3. 54' 0-1 Matteo Amoroso
  4. 55' Yellow Card
  5. 60' Q. Ghanem A. Gjoni
  6. 60' D. Forov Luis Phelipe
  7. 77' Jonathas Caio Dantas
  8. 79' Jojo B. Ciss
  9. 79' I. Soumah L. Hermesh
  10. 87' Yellow Card
  11. 90'+2 Yellow Card
  12. 90' T. Sharkovskiy T. Ceijas
  13. 90'+3 N. Clescenco V. Fratea
  14. 90' O. Shchebetun D. Kozlovskiy
  15. FT0-1

Đội hình

FC Sheriff Tiraspol HLV: Victor Mihailov
  1. 1V. Straistari
  2. 3L. Hermesh ▼ 79'
  3. 6Rai
  4. 9A. Gjoni ▼ 60'
  5. 11C. Bayala
  6. 20R. Twumasi
  7. 22M. Bessala ▼ 46'
  8. 29S. Magassouba
  9. 45B. Ciss ▼ 79'
  10. 69P. Ademo
  11. 70Luis Phelipe ▼ 60'

Dự bị 10

  1. 12R. Josan
  2. 25S. Obiscalov
  3. 2Atila
  4. 7Jojo ▲ 79'
  5. 8I. Soumah ▲ 79'
  6. 14Q. Ghanem ▲ 60'
  7. 24D. Forov ▲ 60'
  8. 42Konan Varvar ▲ 46'
  9. 15A. Diarra
  10. 90P. Yade
FC Zimbru Chișinău HLV: Oleg Kubarev
  1. 88I. Dokic
  2. 5Matteo Amoroso
  3. 7Caio Dantas ▼ 77'
  4. 10V. Fratea ▼ 90'
  5. 15D. Kozlovskiy ▼ 90'
  6. 23B. Paz
  7. 24T. Ceijas ▼ 90'
  8. 29A. Dosso
  9. 30A. Macritchii
  10. 33M. Stefan
  11. 35N. Zolotov

Dự bị 10

  1. 28N. Cebotari
  2. 2D. Rodrigues
  3. 3S. Burghiu
  4. 6Jonathas ▲ 77'
  5. 8T. Sharkovskiy ▲ 90'
  6. 17N. Clescenco ▲ 90'
  7. 18N. Covali
  8. 19S. Trifan
  9. 25O. Shchebetun ▲ 90'
  10. 77S. Cojocari

Thống kê

00
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu45
82Ghi được104
39Thủng lưới46
1.82Bàn thắng mỗi trận2.31
22Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn26
41Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu