CSF Bălți
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Milsami Orhei

CSF Bălți vs FC Milsami Orhei

Tỷ số chung cuộc: CSF Bălți 1-0 FC Milsami Orhei tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 26 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CSF Bălți thắng 2, hòa 3, FC Milsami Orhei thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Championship Group · Vòng 7
Phong độ
DLLLL CSF Bălți
DLWDW FC Milsami Orhei
  1. 5' Yellow Card
  2. 18' Yellow Card
  3. HT0-0
  4. 55' Yellow Card
  5. 58' S. Keita P. Odubia
  6. 62' M. Focsa 1-0
  7. 69' D. Lisu W. Fonkeu
  8. 69' K. Kalabatama A. Cobet
  9. 70' S. Izountouemoi
  10. 71' V. Costin M. Platica
  11. 76' P. Neagu D. Botan
  12. 76' C. Cotogoi E. Cociuc
  13. 83' V. Luchita H. Asmelash
  14. 85' Yellow Card
  15. 90'+5 Yellow Card
  16. 90'+6 Yellow Card
  17. 90'+2 I. Botnari M. Caruntu
  18. FT1-0

Đội hình

CSF Bălți
  1. 33A. Nazarciuc
  2. 2A. Bely
  3. V. Bojkovic
  4. 4M. Focsa
  5. 5M. Platica ▼ 71'
  6. 7D. Bivol
  7. 8I. Urvantev
  8. 9M. Caruntu ▼ 90'
  9. 10E. Cociuc ▼ 76'
  10. 32Welington Taira
  11. 55D. Botan ▼ 76'

Dự bị 6

  1. 1D. Covali
  2. 11N. Covalschi
  3. 21P. Neagu ▲ 76'
  4. 29I. Botnari ▲ 90'
  5. 31V. Costin ▲ 71'
  6. 71C. Cotogoi ▲ 76'
FC Milsami Orhei HLV: Igor Picusceac
  1. 31F. Dujmovic
  2. 4D. Koy Lupano
  3. 9A. Cobet ▼ 69'
  4. 14P. Odubia ▼ 58'
  5. 18S. Razak
  6. 20I. Souza
  7. 24D. Muringen
  8. 29H. Asmelash ▼ 83'
  9. 30F. Takyi
  10. 33W. Fonkeu ▼ 69'
  11. 34M. Iosipoi

Dự bị 10

  1. 35D. Vornic
  2. 3W. Simba
  3. 6I. Ghimp
  4. 7D. Lisu ▲ 69'
  5. 11S. Chele
  6. 13V. Luchita ▲ 83'
  7. 10L. Bulmaga
  8. 21S. Izountouemoi ▲ 70'
  9. 27S. Keita ▲ 58'
  10. 28K. Kalabatama ▲ 69'

Thống kê

02
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu44
39Ghi được59
52Thủng lưới51
1.05Bàn thắng mỗi trận1.34
9Giữ sạch lưới15
16Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu