FC Milsami Orhei
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
CSF Bălți

FC Milsami Orhei vs CSF Bălți

Tỷ số chung cuộc: FC Milsami Orhei 0-0 CSF Bălți tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Milsami Orhei thắng 5, hòa 3, CSF Bălți thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Championship Group · Vòng 2
Sân vận động
Complexul Sportiv Raional, Orhei
Phong độ
DLWDW FC Milsami Orhei
DLLLL CSF Bălți
  1. HT0-0
  2. 46' M. Iosipoi P. Odubia
  3. 46' S. Keita S. Izountouemoi
  4. 60' I. Souza A. Cobet
  5. 64' A. Nazarciuc
  6. 67' D. Lisu
  7. 70' O. Rommens D. Lisu
  8. 73' V. Costin
  9. 82' C. Cotogoi M. Platica
  10. 84' D. Bivol I. Botnari
  11. 84' M. Caruntu D. Botan
  12. 87' V. Costin E. Cociuc
  13. FT0-0

Đội hình

FC Milsami Orhei HLV: Igor Picusceac
  1. 31F. Dujmovic
  2. 4D. Koy Lupano
  3. 7D. Lisu ▼ 70'
  4. 9A. Cobet ▼ 60'
  5. 23P. Odubia ▼ 46'
  6. 18A. Yoda
  7. 21S. Izountouemoi ▼ 46'
  8. 24D. Muringen
  9. 28K. Kalabatama
  10. 29H. Asmelash
  11. 30F. Takyi

Dự bị 11

  1. 35D. Vornic
  2. 2V. Posmac
  3. 3W. Simba
  4. 6I. Ghimp
  5. 8O. Rommens ▲ 70'
  6. 11S. Chele
  7. 13V. Luchita
  8. 15D. Sirbu
  9. 20I. Souza ▲ 60'
  10. 27S. Keita ▲ 46'
  11. 34M. Iosipoi ▲ 46'
CSF Bălți
  1. 33A. Nazarciuc
  2. 2A. Bely
  3. 3V. Boico
  4. 4M. Focsa
  5. 5M. Platica ▼ 82'
  6. 8I. Urvantev
  7. 10E. Cociuc ▼ 87'
  8. 22A. Rusnac
  9. 29I. Botnari ▼ 84'
  10. 32Welington Taira
  11. 55D. Botan ▼ 84'

Dự bị 7

  1. 1D. Covali
  2. 7D. Bivol ▲ 84'
  3. M. Caruntu ▲ 84'
  4. 11N. Covalschi
  5. 21P. Neagu
  6. 31V. Costin ▲ 87'
  7. C. Cotogoi ▲ 82'

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu37
59Ghi được39
51Thủng lưới52
1.34Bàn thắng mỗi trận1.05
15Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn16
28Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu