CSF Bălți
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Milsami Orhei

CSF Bălți vs FC Milsami Orhei

Tỷ số chung cuộc: CSF Bălți 0-2 FC Milsami Orhei tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CSF Bălți thắng 2, hòa 3, FC Milsami Orhei thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Championship Round · Vòng 3
Sân vận động
Stadionul Orăşenesc, Bălţi
Phong độ
DLLLL CSF Bălți
DLWDW FC Milsami Orhei
  1. 24' Yellow Card
  2. HT0-0
  3. 49' Yellow Card
  4. 51' 0-1 D. Lupano
  5. 54' Yellow Card
  6. 71' V. Yakovlev Zé Flores
  7. 71' I. Ndon N. Khali
  8. 79' D. Lisu A. Yoda
  9. 79' T. Glišović S. Chele
  10. 82' 0-2 D. Lupano
  11. 90' V. Luchiță R. Gînsari
  12. 90' A. Antoniuc K. Kalabatama
  13. FT0-2

Đội hình

CSF Bălți HLV: V. Rusnac
  1. 33A. Nazarciuc
  2. 20D. Cemschi
  3. 31D. Ignatov
  4. 22N. Picus
  5. 96A. Rusnac
  6. 28M. Obekop
  7. 2Á. Bely
  8. 5Igor Santana
  9. 10Andrezinho
  10. 99Zé Flores ▼ 71'
  11. 23Caio

Dự bị 7

  1. 9V. Yakovlev ▲ 71'
  2. 1L. Cebotari
  3. 3V. Boico
  4. 7Federico Nguema
  5. 24D. Rogac
  6. 25A. Sosnovschi
  7. 19V. Ghenaitis
FC Milsami Orhei HLV: I. Picuşceac
  1. 1E. Tîmbur
  2. 29H. Asmelash
  3. 24D. Muringen
  4. 4D. Lupano
  5. 5C. Nwaeze
  6. 10R. Gînsari ▼ 90'
  7. 22V. Jardan
  8. 25N. Khali ▼ 71'
  9. 11S. Chele ▼ 79'
  10. 18A. Yoda ▼ 79'
  11. 28K. Kalabatama ▼ 90'

Dự bị 9

  1. 15I. Ndon ▲ 71'
  2. 7D. Lisu ▲ 79'
  3. 20T. Glišović ▲ 79'
  4. 13V. Luchiță ▲ 90'
  5. 16A. Antoniuc ▲ 90'
  6. 6I. Ghimp
  7. 12D. Vornic
  8. 17I. Arhirii
  9. 21V. Zavalișca

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
FC Zimbru Chișinău
14 32 - 16 +16 25
3
FC Sheriff Tiraspol
10 17 - 6 +11 20
4
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 17 +3 14
5
CSF Bălți
10 9 - 24 -15 5
5
FC Milsami Orhei
14 30 - 18 +12 21
6
Spartanii Selemet
14 12 - 17 -5 14
7
Dacia-Buiucani
14 8 - 19 -11 11
8
Floreşti
14 0 - 59 -59 1
Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu34
33Ghi được71
40Thủng lưới37
1.22Bàn thắng mỗi trận2.09
8Giữ sạch lưới13
12Trên 2.5 bàn19
19Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu