FC Milsami Orhei
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
CSF Bălți

FC Milsami Orhei vs CSF Bălți

Tỷ số chung cuộc: FC Milsami Orhei 2-1 CSF Bălți tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Milsami Orhei thắng 5, hòa 3, CSF Bălți thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 14
Sân vận động
Complexul Sportiv Raional, Orhei
Phong độ
DLWDW FC Milsami Orhei
DLLLL CSF Bălți
  1. HT0-0
  2. 46' D. Lisu S. Keita
  3. 46' K. Kalabatama J. Ohajunwa
  4. 49' Yellow Card
  5. 60' M. Iosipoi 1-0
  6. 61' D. Koy Lupano D. Muringen
  7. 78' D. Bivol I. Urvantev
  8. 79' Yellow Card
  9. 80' K. Kalabatama 2-0
  10. 89' Yellow Card
  11. 89' E. Creciun V. Costin
  12. 89' D. Rogac N. Covalschi
  13. 90'+1 I. Ghimp F. Takyi
  14. 90'+1 I. Ndon S. Chele
  15. 90' 2-1 M. Platica
  16. FT2-1

Đội hình

FC Milsami Orhei HLV: Igor Picusceac
  1. E. Timbur
  2. V. Posmac
  3. A. Cobet
  4. S. Chele ▼ 90'
  5. A. Yoda
  6. J. Ohajunwa ▼ 46'
  7. D. Muringen ▼ 61'
  8. S. Keita ▼ 46'
  9. H. Asmelash
  10. F. Takyi ▼ 90'
  11. M. Iosipoi

Dự bị 9

  1. F. Dujmovic
  2. D. Vornic
  3. D. Koy Lupano ▲ 61'
  4. I. Ghimp ▲ 90'
  5. D. Lisu ▲ 46'
  6. I. Ndon ▲ 90'
  7. I. Arhirii
  8. K. Kalabatama ▲ 46'
  9. O. Olatunde-Matthew
CSF Bălți
  1. A. Nazarciuc
  2. A. Bely
  3. D. Botan
  4. V. Boico
  5. M. Platica
  6. I. Urvantev ▼ 78'
  7. N. Covalschi ▼ 89'
  8. A. Rusnac
  9. I. Botnari
  10. V. Costin ▼ 89'
  11. Welington Taira

Dự bị 5

  1. D. Covali
  2. D. Bivol ▲ 78'
  3. E. Creciun ▲ 89'
  4. V. Ghinaitis
  5. D. Rogac ▲ 89'

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu37
59Ghi được39
51Thủng lưới52
1.34Bàn thắng mỗi trận1.05
15Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn16
28Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu