CSF Bălți vs FC Milsami Orhei
Tỷ số chung cuộc: CSF Bălți 2-1 FC Milsami Orhei tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 30 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CSF Bălți thắng 2, hòa 3, FC Milsami Orhei thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 21
- Phong độ
- DLLLL CSF Bălți
- DLWDW FC Milsami Orhei
- 30' V. Boico
- 30' A. Cobet
- 34' Ze Flores 1-0
- 42' ▲ V. Posmac ▼ D. Koy Lupano
- 45' I. Urvantev
- 45' 1-1 S. Keita
- HT1-1
- 52' M. Platica 2-1
- 56' A. Rusnac
- 58' V. Costin
- 60' M. Platica
- 70' S. Keita
- 74' Ze Flores
- 74' Yellow Card
- 75' ▲ D. Bivol ▼ Ze Flores
- 77' ▲ I. Souza ▼ V. Jardan
- 82' H. Asmelash
- 86' C. Nwaeze
- 90'+6 D. Muringen
- 90'+6 D. Rogac
- 90'+1 ▲ P. Neagu ▼ I. Botnari
- 90'+1 ▲ D. Rogac ▼ V. Costin
- 90'+1 ▲ D. Lisu ▼ A. Cobet
- 90'+1 ▲ S. Chele ▼ S. Keita
- 90'+1 ▲ O. Olatunde-Matthew ▼ S. Razak
- FT2-1
Đội hình
- 33A. Nazarciuc
- 2A. Bely
- 3V. Boico
- 5M. Platica
- 8I. Urvantev
- 19V. Ghinaitis
- 22A. Rusnac
- 29I. Botnari ▼ 90'
- 31V. Costin ▼ 90'
- 32Welington Taira
- Ze Flores ▼ 75'
Dự bị 6
- 1D. Covali
- 7D. Bivol ▲ 75'
- 9E. Creciun
- 11N. Covalschi
- 21P. Neagu ▲ 90'
- 24D. Rogac ▲ 90'
- 1E. Timbur
- 4D. Koy Lupano ▼ 42'
- 5C. Nwaeze
- 9A. Cobet ▼ 90'
- 18S. Razak ▼ 90'
- 22V. Jardan ▼ 77'
- 24D. Muringen
- 27S. Keita ▼ 90'
- 28K. Kalabatama
- 29H. Asmelash
- 30F. Takyi
Dự bị 11
- 31F. Dujmovic
- 35D. Vornic
- 2V. Posmac ▲ 42'
- 6I. Ghimp
- 7D. Lisu ▲ 90'
- 11S. Chele ▲ 90'
- 13V. Luchita
- 17I. Arhirii
- 19J. Ohajunwa
- 20I. Souza ▲ 77'
- 38O. Olatunde-Matthew ▲ 90'
Thống kê
08
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 20 - 3 | +17 | 40 | |
| 3 | 21 | 43 - 17 | +26 | 41 | |
| 3 | 10 | 18 - 11 | +7 | 32 | |
| 4 | 21 | 42 - 25 | +17 | 37 | |
| 5 | 10 | 4 - 15 | -11 | 16 | |
| 6 | 21 | 24 - 39 | -15 | 15 | |
| 7 | 21 | 24 - 61 | -37 | 13 | |
| 8 | 21 | 13 - 63 | -50 | 11 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu44
39Ghi được59
52Thủng lưới51
1.05Bàn thắng mỗi trận1.34
9Giữ sạch lưới15
16Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai28