FC Sheriff Tiraspol vs Sfîntul Gheorghe
Tỷ số chung cuộc: FC Sheriff Tiraspol 3-0 Sfîntul Gheorghe tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 2 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Sheriff Tiraspol thắng 9, hòa 1, Sfîntul Gheorghe thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 9
- Sân vận động
- Bolshaya Sportivnaya Arena, Tiraspol
- Trọng tài
- I. Boșca
- Phong độ
- LDWLD FC Sheriff Tiraspol
- WLLLL Sfîntul Gheorghe
- 39' ▲ Pernambuco ▼ A. Ouattara
- HT0-0
- 46' ▲ Felipe Vizeu ▼ C. Badolo
- 50' I. B. Atiemwen
- 51' A. Cojocari
- 52' M. Diop
- 55' Felipe Vizeu 1-0
- 67' ▲ R. Lushkja ▼ I. Atiemwen
- 72' R. Akanbi 2-0
- 77' ▲ M. Ihekuna ▼ A. Cojocari
- 77' ▲ K. Bunga ▼ M. Căruntu
- 77' ▲ C. Calaidjoglu ▼ A. Suvorov
- 79' Felipe Vizeu 3-0
- 81' ▲ A. Litviakov ▼ D. Lisu
- 83' ▲ Heron ▼ P. Kpozo
- 83' ▲ M. Salifu ▼ M. Kyabou
- FT3-0
Đội hình
- 35M. Koval
- 6S. Radeljić
- 15G. Kiki
- 20A. Zohouri
- 2P. Kpozo ▼ 83'
- 10C. Badolo ▼ 46'
- 18M. Kyabou ▼ 83'
- 8M. Diop
- 80I. Atiemwen ▼ 67'
- 7A. Ouattara ▼ 39'
- 61R. Akanbi
Dự bị 11
- 28Pernambuco ▲ 39'
- 11Felipe Vizeu ▲ 46'
- 22R. Lushkja ▲ 67'
- 4Heron ▲ 83'
- 17M. Salifu ▲ 83'
- 9K. Tejan
- 16K. Julien
- 30G. Botos
- 40R. Abalora
- 41S. Evangelou
- 42Renan Guedes
- 22N. Calancea
- 18Y. Smirnov
- 66I. Borș
- 3M. Ștefan
- 7A. Suvorov ▼ 77'
- 88A. Cojocari ▼ 77'
- 17P. Ojog
- 21V. Paireli
- 8D. Lisu ▼ 81'
- 10M. Căruntu ▼ 77'
- 9C. Pozatzidis
Dự bị 7
- 15M. Ihekuna ▲ 77'
- 48K. Bunga ▲ 77'
- 99C. Calaidjoglu ▲ 77'
- 4A. Litviakov ▲ 81'
- 16V. Butucel
- 19S. Svinarenco
- 37D. Pușcaș
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 24 - 6 | +18 | 33 | |
| 2 | 10 | 16 - 6 | +10 | 21 | |
| 3 | 10 | 10 - 9 | +1 | 12 | |
| 5 | 14 | 12 - 14 | -2 | 17 | |
| 5 | 10 | 4 - 13 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | 5 - 13 | -8 | 5 | |
| 7 | 14 | 14 - 14 | 0 | 16 | |
| 8 | 14 | 5 - 26 | -21 | 0 |
UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng
So sánh
48Trận đấu32
66Ghi được34
30Thủng lưới51
1.38Bàn thắng mỗi trận1.06
28Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn16
33Hiệp hai20