Speranţa Nisporeni vs Dinamo-Auto
Tỷ số chung cuộc: Speranţa Nisporeni 1-2 Dinamo-Auto tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 18 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Speranţa Nisporeni thắng 4, hòa 3, Dinamo-Auto thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 4
- Sân vận động
- Complexul Sportiv Raional, Orhei
- Trọng tài
- G. Tupicico
- Phong độ
- LDLLL Speranţa Nisporeni
- LLLLL Dinamo-Auto
- 8' A. Staris
- 18' I. Tiehi
- 36' A. Yakovlev11m 1-0
- 41' 1-1 V. Dijinari
- HT1-1
- 55' A. Staris
- 55' A. Staris
- 58' ▲ V. Călugher ▼ O. Ermachenko
- 60' ▲ A. Cobeţ ▼ A. Fedorov
- 64' ▲ V. Boico ▼ N. Solodovnicov
- 74' ▲ D. Pîslă ▼ C. Sandu
- 84' ▲ D. Rogac ▼ E. Kondratyuk
- 85' 1-2 M. Mihaliov
- 90'+2 ▲ S. Trofan ▼ A. Yakovlev
- FT1-2
Đội hình
- 1A. Chirinciuc
- 4O. Nasonov
- 96M. Guyganov
- 31A. Starîș
- 5M. Bolun
- 17I. Tiehi
- 10A. Yakovlev ▼ 90'
- 77O. Ermachenko ▼ 58'
- 20A. Bursuc
- 8C. Sandu ▼ 74'
- 87R. Chelari
Dự bị 4
- 93V. Călugher ▲ 58'
- 15D. Pîslă ▲ 74'
- 21S. Trofan ▲ 90'
- 34O. Budyuk
- 16M. Bardîș
- 2R. Rogac
- 29D. Nağıyev
- 5I. Chiperi
- 22V. Dijinari
- 19M. Mihaliov
- 17A. Belousov
- 13M. Pyrohov
- 21E. Kondratyuk ▼ 84'
- 14A. Fedorov ▼ 60'
- 11N. Solodovnicov ▼ 64'
Dự bị 7
- 7A. Cobeţ ▲ 60'
- 24V. Boico ▲ 64'
- 25D. Rogac ▲ 84'
- 1V. Straistari
- 4A. Conohov
- 6A. Bilinschii
- 20V. Paireli
Thống kê
13
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 116 - 7 | +109 | 99 | |
| 2 | 36 | 82 - 18 | +64 | 83 | |
| 3 | 36 | 71 - 37 | +34 | 73 | |
| 4 | 35 | 62 - 43 | +19 | 64 | |
| 5 | 36 | 44 - 45 | -1 | 48 | |
| 6 | 36 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 7 | 36 | 37 - 85 | -48 | 32 | |
| 8 | 36 | 39 - 63 | -24 | 25 | |
| 9 | 35 | 29 - 84 | -55 | 23 | |
| 10 | 36 | 26 - 119 | -93 | 9 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu40
32Ghi được70
87Thủng lưới63
0.89Bàn thắng mỗi trận1.75
7Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn23
17Hiệp hai40