Cruz Azul vs Santos Laguna
Tỷ số chung cuộc: Cruz Azul 1-0 Santos Laguna tại Liga MX, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cruz Azul thắng 6, hòa 1, Santos Laguna thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadio Banorte, Ciudad de Mexico
- Trọng tài
- M. Quintero
- Phong độ
- LLWWW Cruz Azul
- LLDLW Santos Laguna
- HT0-0
- 50' Aldo Lopez
- 61' ▲ José Paradela ▼ Luka Romero
- 61' ▲ Alan Mozo ▼ Rogelio Andrés González Román
- 61' ▲ Esteban Lozano ▼ L. Gómez
- 79' ▲ Gabriel Fernández ▼ Nicolás Ibañez
- 79' ▲ Erik Lira ▼ Ángel Márquez
- 84' ▲ Emmanuel Echeverria ▼ Diego González
- 84' ▲ Eduardo Aguirre ▼ Ezequiel Bullaude
- 84' ▲ Francisco Villalba ▼ Aldo Lopez
- 87' ▲ Ramiro Sordo ▼ Kevin Palacios
- 87' ▲ Andrés Montaño ▼ Carlos Rodriguez
- 89' José Paradela · Andrés Montaño 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 23K. Mier 7.0
- 55R. Gonzalez 6.2
- 4W. Ditta 7.2
- 5J. Orozco 7.7
- 3O. Campos 7.1
- 17A. García 7.5
- 19C. Rodríguez ▼ 87' 7.3
- 16J. Márquez 7.2
- 8A. Palavecino 6.7
- 18L. Romero ▼ 61' 6.9
- 7N. Ibáñez ▼ 79' 6.5
Dự bị 10
- 20J. Paradela ⚽ ▲ 61' 8.2
- 22J. Rodarte
- 2A. Mozo ▲ 61' 6.6
- 33G. Piovi
- 11C. Ebere
- 21G. Fernández ▲ 79' 6.6
- 1A. Gudiño
- 6É. Lira ▲ 79' 6.3
- 10A. Montaño ▲ 87' 6.4
- 12A. Montes
- 1C. Acevedo 8.6
- 28Jonathan Pérez 6.5
- 25Felipe Sánchez 7.1
- 14E. Orona 6.9
- 3M. Cuevas 6.0
- 8S. Mariscal 6.3
- 5A. López ▼ 84' 6.6
- 193Luis Gómez ▼ 61' 5.8
- 77K. Palacios ▼ 87' 6.5
- 10E. Bullaude ▼ 84' 6.4
- 7D. González ▼ 84' 5.9
Dự bị 10
- 4J. Abella
- 17E. EcheverrÃa 6.7
- 6J. Güémez
- 33H. Holguín
- 20E. Lozano ▲ 61' 6.1
- 24D. Medina
- 18F. Pardo
- 26R. Sordo ▲ 87' 6.2
- 21Fran Villalba ▲ 84' 6.2
- 19E. Aguirre ▲ 84' 6.3
Thống kê
00⚑9
⚑510
62%Kiểm soát bóng38%
25Dứt điểm11
8Trúng đích1
10Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn4
9Phạt góc5
2Việt vị1
8Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua7
577Chuyền bóng364
506Chuyền chính xác301
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 17 - 6 | +11 | 16 | |
| 2 | 7 | 15 - 6 | +9 | 16 | |
| 3 | 8 | 16 - 14 | +2 | 15 | |
| 4 | 7 | 12 - 6 | +6 | 14 | |
| 5 | 7 | 10 - 7 | +3 | 13 | |
| 6 | 7 | 10 - 8 | +2 | 13 | |
| 7 | 7 | 10 - 9 | +1 | 13 | |
| 8 | 8 | 12 - 14 | -2 | 13 | |
| 9 | 8 | 13 - 8 | +5 | 11 | |
| 10 | 7 | 11 - 9 | +2 | 11 | |
| 11 | 7 | 13 - 10 | +3 | 10 | |
| 12 | 7 | 9 - 9 | 0 | 10 | |
| 13 | 8 | 9 - 13 | -4 | 8 | |
| 14 | 8 | 9 - 11 | -2 | 7 | |
| 15 | 8 | 7 - 12 | -5 | 7 | |
| 16 | 7 | 8 - 13 | -5 | 6 | |
| 17 | 8 | 6 - 13 | -7 | 4 | |
| 18 | 8 | 4 - 23 | -19 | 0 |
Liga MX (Apertura - Play Offs: Quarter-finals)
So sánh
13Trận đấu12
26Ghi được9
21Thủng lưới19
2Bàn thắng mỗi trận0.75
2Giữ sạch lưới2
10Trên 2.5 bàn5
15Hiệp hai6