Cruz Azul vs Santos Laguna
Tỷ số chung cuộc: Cruz Azul 2-2 Santos Laguna tại Liga MX, 20 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cruz Azul thắng 6, hòa 1, Santos Laguna thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Azteca, D.F.
- Phong độ
- LLLWW Cruz Azul
- WLLDL Santos Laguna
- 2' 0-1 H. Preciado · J. Brunetta
- 10' D. Cambindo · U. Antuna 1-1
- 26' Ismael Govea
- 28' Carlos Rodríguez
- 41' Andrés Gudiño
- 45' U. Antuna11m 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ J. Dueñas ▼ K. Castaño
- 64' 2-2 H. Preciado11m
- 65' ▲ D. Medina ▼ E. Rodríguez
- 65' ▲ R. López ▼ I. Govea
- 74' ▲ C. Tabó ▼ D. Cambindo
- 80' ▲ J. González ▼ D. Vergara
- 81' ▲ A. López ▼ P. Aquino
- 88' Omar Campos
- 88' ▲ R. Huescas ▼ C. Rodríguez
- 88' ▲ S. Muñóz ▼ J. Brunetta
- 89' ▲ Moisés ▼ U. Antuna
- FT2-2
Đội hình
- 30A. Gudiño 7.3
- 24J. Escobar 6.6
- 4W. Ditta 6.2
- 3C. Salcedo 6.7
- 15I. Rivero 7.7
- 6É. Lira 6.9
- 5K. Castaño ▼ 46' 6.5
- 29C. Rotondi 6.6
- 7U. Antuna ⚽ ⇢ ▼ 89' 8.3
- 28D. Cambindo ⚽ ▼ 74' 7.6
- 19C. Rodríguez ▼ 88' 6.9
Dự bị 10
- 8J. Dueñas ▲ 46' 6.6
- 11C. Tabó ▲ 74' 6.9
- 18R. Huescas ▲ 88' 6.6
- 10Moisés ▲ 89'
- 25S. Jurado
- 14A. Gutiérrez
- 31L. Iturbide
- 210B. Gamboa
- 32C. Jiménez
- 33R. Guerrero
- 25G. Lajud 7.3
- 3I. Govea ▼ 65' 6.7
- 5F. Torres 6.6
- 21Dória 6.2
- 2O. Campos 6.3
- 6A. Cervantes 6.9
- 18P. Aquino ▼ 81' 7.9
- 31E. Rodríguez ▼ 65' 6.3
- 10J. Brunetta ⇢ ▼ 88' 7.6
- 11D. Vergara ▼ 80' 6.9
- 7H. Preciado ⚽2 9.3
Dự bị 10
- 24D. Medina ▲ 65' 6.7
- 23R. López ▲ 65' 6.6
- 17J. González ▲ 80' 6.3
- 16A. López ▲ 81' 7.2
- 19S. Muñóz ▲ 88' 6.3
- 9J. Correa
- 20H. Rodríguez
- 22R. Prieto
- 12S. Ramírez
- 190S. Mariscal
Thống kê
02⚑3
⚑320
58%Kiểm soát bóng42%
17Dứt điểm16
8Trúng đích7
5Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
3Phạt góc3
5Việt vị1
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
5Cứu thua6
461Chuyền bóng321
371Chuyền chính xác236
80%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 37 - 14 | +23 | 40 | |
| 4 | 17 | 32 - 19 | +13 | 32 | |
| 5 | 17 | 34 - 23 | +11 | 31 | |
| 6 | 17 | 24 - 17 | +7 | 31 | |
| 8 | 17 | 27 - 22 | +5 | 27 | |
| 11 | 17 | 16 - 27 | -11 | 22 | |
| 11 | 17 | 23 - 25 | -2 | 24 | |
| 12 | 17 | 23 - 19 | +4 | 21 | |
| 13 | 17 | 25 - 35 | -10 | 16 | |
| 14 | 17 | 18 - 29 | -11 | 19 | |
| 14 | 17 | 21 - 32 | -11 | 16 | |
| 15 | 17 | 24 - 34 | -10 | 18 | |
| 15 | 17 | 15 - 28 | -13 | 15 | |
| 16 | 17 | 21 - 30 | -9 | 14 | |
| 16 | 17 | 21 - 29 | -8 | 17 | |
| 17 | 17 | 14 - 24 | -10 | 17 | |
| 18 | 17 | 18 - 27 | -9 | 15 | |
| 18 | 17 | 18 - 43 | -25 | 5 |
So sánh
46Trận đấu39
60Ghi được55
59Thủng lưới73
1.3Bàn thắng mỗi trận1.41
13Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn27
25Hiệp hai34