Club Necaxa
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Cruz Azul

Club Necaxa vs Cruz Azul

Tỷ số chung cuộc: Club Necaxa 1-3 Cruz Azul tại Liga MX, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Club Necaxa thắng 1, hòa 1, Cruz Azul thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Liga MX · Apertura · Vòng 6
Sân vận động
Estadio Victoria, Aguascalientes
Phong độ
WLDLD Club Necaxa
LLLWW Cruz Azul
  1. 23' 0-1 J. Marquez · C. Rodriguez
  2. 32' M. Zaleta C. Vargas
  3. 43' Danny Leyva
  4. HT0-1
  5. 46' R. Martinez Naves
  6. 46' J. P. Torres Patino M. Espindola
  7. 46' 0-2 N. Ibanez · C. Rodriguez
  8. 53' 0-3 W. Ditta · J. Paradela
  9. 54' Willer Ditta
  10. 59' Amaury Garcia
  11. 61' P. Pedraza L. Faravelli
  12. 61' E. Rodriguez O. Gonzalez
  13. 67' Javier Ruiz
  14. 73' J. Rodarte R. Gonzalez
  15. 73' G. Fernandez N. Ibanez
  16. 73' L. Romero J. Marquez
  17. 78' R. Cortez D. Leyva
  18. 83' E. Rodriguez · P. Pedraza 1-3
  19. 84' Emilio Rodriguez
  20. 84' A. Montes A. Garcia
  21. 84' C. Ebere J. Paradela
  22. 86' J. Diaz O. Campos
  23. 90'+4 Juan Torres
  24. 90'+4 Pedro Pedraza
  25. FT1-3

Đội hình

Club Necaxa Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Martin Varini
  1. 12L. Jimenez 7.0
  2. 5Naves ▼ 46' 6.7
  3. 4A. Pena 6.3
  4. 3A. Oliveros 6.2
  5. 13O. Gonzalez ▼ 61' 6.9
  6. 21M. Espindola ▼ 46' 6.2
  7. 6D. Leyva ▼ 78' 6.7
  8. 8L. Faravelli ▼ 61' 6.2
  9. 88C. Vargas ▼ 32' 6.7
  10. 9J. Carranza 6.6
  11. 10J. Ruiz 6.3

Dự bị 10

  1. 1C. Andrade
  2. 33R. Martinez ▲ 46' 6.3
  3. 15D. Ochoa
  4. 14M. Zaleta ▲ 32' 6.6
  5. 20F. Mendez
  6. 11J. P. Torres Patino ▲ 46' 6.5
  7. 17R. Cortez ▲ 78' 6.9
  8. 16P. Pedraza ▲ 61' 6.3
  9. 90J. Valencia
  10. 99E. Rodriguez ▲ 61' 8.3
Cruz Azul Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Joel Huiqui
  1. 23K. Mier 6.6
  2. 55R. Gonzalez ▼ 73' 6.6
  3. 4W. Ditta 7.6
  4. 17A. Garcia ▼ 84' 6.7
  5. 5J. Orozco 6.2
  6. 3O. Campos ▼ 86' 5.9
  7. 20J. Paradela ▼ 84' 7.3
  8. 8A. Palavecino 7.2
  9. 16J. Marquez ▼ 73' 7.9
  10. 19C. Rodriguez ⇢2 7.3
  11. 7N. Ibanez ▼ 73' 7.5

Dự bị 10

  1. 1A. Gudino
  2. 49J. Diaz ▲ 86' 6.9
  3. 12A. Montes ▲ 84' 6.6
  4. 22J. Rodarte ▲ 73' 6.5
  5. 10A. Montano
  6. 70I. Silva
  7. 27B. Gamboa
  8. 21G. Fernandez ▲ 73' 6.7
  9. 11C. Ebere ▲ 84' 6.5
  10. 18L. Romero ▲ 73' 6.6

Thống kê

057
720
46%Kiểm soát bóng54%
13Dứt điểm22
4Trúng đích8
5Chệch đích10
2Sút trong vòng cấm8
11Sút ngoài vòng cấm14
4Bị chặn4
7Phạt góc7
0Việt vị1
15Phạm lỗi14
5Thẻ vàng2
5Cứu thua3
-0.20Bàn thắng ngăn chặn-0.20
403Chuyền bóng478
333Chuyền chính xác396
83%Chính xác chuyền83%
0.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.91

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cúp bóng đá Nam Mỹ
6 12 - 2 +10 16
2
C.D. Guadalajara
7 12 - 6 +6 14
3
Deportivo Toluca FC
6 12 - 4 +8 13
4
Club Tijuana
6 10 - 7 +3 13
5
Atlas
7 10 - 9 +1 13
6
Cruz Azul
7 12 - 11 +1 12
7
Club Queretaro
6 9 - 7 +2 10
8
Leon
6 8 - 6 +2 10
9
Puebla
6 9 - 9 0 10
10
Monterrey
6 13 - 10 +3 9
11
C.F. Pachuca
7 10 - 8 +2 8
12
U.N.A.M. - Pumas
6 8 - 8 0 8
13
Club Necaxa
7 9 - 12 -3 8
14
Atlante FC
7 7 - 9 -2 7
15
Tigres UANL
7 9 - 11 -2 6
16
Atletico San Luis
7 8 - 13 -5 6
17
Santos Laguna
7 4 - 12 -8 1
18
FC Juarez
7 3 - 21 -18 0
Liga MX (Apertura - Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

11Trận đấu12
12Ghi được22
18Thủng lưới18
1.09Bàn thắng mỗi trận1.83
1Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn9
10Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu