Deportivo Toluca FC
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Puebla

Deportivo Toluca FC vs Puebla

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Toluca FC 2-1 Puebla tại Liga MX, 3 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Toluca FC thắng 5, hòa 4, Puebla thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Liga MX · Clausura · Vòng 12
Sân vận động
Estadio Nemesio Díez, Toluca de Lerdo
Trọng tài
Fernando Hernandez, Mexico
Phong độ
WWWWW Deportivo Toluca FC
LLWWL Puebla
  1. 18' K. Castañeda · J. Sierra 1-0
  2. 35' G. Corral E. Gularte
  3. 39' Ángel Robles
  4. 45' V. Huerta 2-0
  5. 45'+3 2-1 I. Reyes
  6. HT2-1
  7. 46' Haret Ortega
  8. 54' M. Barragán P. Parra
  9. 54' G. Martínez A. Robles
  10. 66' A. Rodríguez K. Castañeda
  11. 67' A. Canelo Ian González
  12. 75' Claudio Baeza
  13. 78' Jordan Sierra
  14. 79' I. Vázquez M. Araújo
  15. 79' Lucas Maia J. Segovia
  16. 81' Luis García
  17. 86' Camilo Sanvezzo J. Sierra
  18. 86' P. González L. Fernández
  19. 90'+6 Camilo Sanvezzo
  20. 90'+6 Martín Barragán
  21. 90'+3 B. Sartiaguin Ó. Ortega
  22. FT2-1

Đội hình

Deportivo Toluca FC Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: I. Ambriz
  1. 1L. García 7.2
  2. 6J. Torres 7.0
  3. 4V. Huerta 8.2
  4. 15J. Sierra ▼ 86' 6.9
  5. 23Ó. Ortega ▼ 90' 7.2
  6. 194J. Rodríguez 6.7
  7. 20C. Baeza 6.9
  8. 2R. López 6.9
  9. 10L. Fernández ▼ 86' 6.3
  10. 8K. Castañeda ▼ 66' 7.0
  11. 19Ian González ▼ 67' 6.6

Dự bị 10

  1. 30A. Rodríguez ▲ 66' 6.9
  2. 25A. Canelo ▲ 67' 6.7
  3. 17Camilo Sanvezzo ▲ 86' 6.3
  4. 5P. González ▲ 86' 6.5
  5. 26B. Sartiaguin ▲ 90'
  6. 190I. Violante
  7. 16I. Acero
  8. 12G. Gutiérrez
  9. 11D. Álvarez
  10. 204E. López
Puebla Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: N. Larcamón
  1. 1A. Silva 7.0
  2. 16J. Segovia ▼ 79' 6.3
  3. 17E. Gularte ▼ 35' 6.7
  4. 10F. Mancuello 7.2
  5. 14P. Parra ▼ 54' 6.6
  6. 6J. Salas 6.6
  7. 2Gustavo Ferrareis 6.9
  8. 20M. Araújo ▼ 79' 6.5
  9. 12I. Reyes 8.5
  10. 9F. Aristeguieta 7.0
  11. 19A. Robles ▼ 54' 6.3

Dự bị 10

  1. 4G. Corral ▲ 35' 6.3
  2. 28M. Barragán ▲ 54' 6.9
  3. 15G. Martínez ▲ 54' 6.6
  4. 26I. Vázquez ▲ 79' 6.6
  5. 27Lucas Maia ▲ 79' 6.9
  6. 30J. Rodríguez
  7. 198A. Herrera
  8. 24R. Castillo
  9. 5D. de Buen
  10. 204E. Martínez

Thống kê

054
720
43%Kiểm soát bóng57%
10Dứt điểm18
6Trúng đích5
2Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn7
4Phạt góc7
0Việt vị1
16Phạm lỗi17
5Thẻ vàng2
4Cứu thua4
312Chuyền bóng396
229Chuyền chính xác320
73%Chính xác chuyền81%

So sánh

37Trận đấu40
44Ghi được50
63Thủng lưới46
1.19Bàn thắng mỗi trận1.25
5Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn14
22Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu