Veracruz vs Deportivo Toluca FC
Tỷ số chung cuộc: Veracruz 2-3 Deportivo Toluca FC tại Liga MX, 15 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Veracruz thắng 0, hòa 2, Deportivo Toluca FC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 9
- Trọng tài
- Luis Santander, Mexico
- Phong độ
- LWDLL Veracruz
- WWWWW Deportivo Toluca FC
- 14' 0-1 L. Quiñónes · R. Sambueza
- 39' Bryan Carrasco
- 41' 0-2 A. Mora · L. Mendoza
- HT0-2
- 46' ▲ E. Pastrana ▼ W. Cartagena
- 53' D. Chávez 1-2
- 58' Rubens Sambueza
- 60' A. Luna 2-2
- 65' José Rivas
- 71' Rodrigo Noya
- 71' ▲ A. Canelo ▼ L. Mendoza
- 73' ▲ C. Esquivel ▼ R. Prieto
- 80' Luis Caicedo
- 80' Rodrigo Salinas
- 84' Luis Caicedo
- 84' Luis Caicedo
- 87' 2-3 R. Sambueza11m
- 89' ▲ A. Escoto ▼ E. Vega
- 90'+5 ▲ A. Domínguez ▼ L. Quiñónes
- FT2-3
Đội hình
- 1P. Gallese 5.7
- 24J. Rivas 6.6
- 23B. Carrasco 5.5
- 4L. Caicedo 5.4
- 14R. Noya 6.5
- 22D. Chávez ⚽ 6.8
- 28J. Paganoni 6.1
- 16W. Cartagena ▼ 46' 6.6
- 26R. Prieto ▼ 73' 6.2
- 11C. Menéndez 6.6
- 21A. Luna ⚽ 7.2
Dự bị 7
- 289E. Pastrana ▲ 46' 6.1
- 7C. Esquivel ▲ 73' 6.5
- 13M. Hernández
- 10J. Abrigo
- 6L. Martínez
- 8L. Noriega
- 304D. Tejeda
- 1A. Talavera 5.6
- 2F. Tobio 6.4
- 29R. Salinas 6.8
- 3S. García 6.5
- 84A. Mora ⚽ 7.5
- 8William da Silva 6.7
- 14R. Sambueza ⚽ ⇢ 8.0
- 15A. Ríos 6.9
- 7L. Mendoza ⇢ ▼ 71' 7.1
- 23L. Quiñónes ⚽ ▼ 90' 7.5
- 9E. Vega ▼ 89' 7.2
Dự bị 7
- 25A. Canelo ▲ 71' 6.6
- 11A. Escoto ▲ 89' 6.4
- 16A. Domínguez ▲ 90'
- 22L. García
- 17R. Ruíz
- 20J. Cabrera
- 85D. Gallegos
Thống kê
15⚑4
⚑220
57%Kiểm soát bóng43%
12Dứt điểm10
3Trúng đích4
5Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
4Phạt góc2
0Việt vị1
23Phạm lỗi13
5Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
355Chuyền bóng266
284Chuyền chính xác197
80%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 17 | 26 - 15 | +11 | 30 | |
| 5 | 17 | 28 - 19 | +9 | 29 | |
| 5 | 17 | 25 - 19 | +6 | 30 | |
| 6 | 17 | 32 - 18 | +14 | 29 | |
| 9 | 17 | 28 - 23 | +5 | 25 | |
| 10 | 17 | 26 - 18 | +8 | 24 | |
| 11 | 17 | 21 - 23 | -2 | 22 | |
| 12 | 17 | 23 - 30 | -7 | 20 | |
| 13 | 17 | 21 - 25 | -4 | 19 | |
| 14 | 17 | 16 - 21 | -5 | 18 | |
| 14 | 17 | 18 - 23 | -5 | 18 | |
| 15 | 17 | 13 - 24 | -11 | 17 | |
| 15 | 17 | 19 - 26 | -7 | 17 | |
| 16 | 17 | 19 - 29 | -10 | 14 | |
| 16 | 17 | 20 - 31 | -11 | 13 | |
| 17 | 17 | 11 - 27 | -16 | 11 | |
| 17 | 17 | 11 - 30 | -19 | 11 | |
| 18 | 17 | 17 - 40 | -23 | 10 |
So sánh
34Trận đấu36
24Ghi được59
74Thủng lưới50
0.71Bàn thắng mỗi trận1.64
4Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn22
13Hiệp hai38