Deportivo Toluca FC vs Veracruz
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Toluca FC 1-0 Veracruz tại Liga MX, 12 tháng 2, 2017. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Deportivo Toluca FC thắng 5, hòa 2, Veracruz thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura · Vòng 6
- Trọng tài
- Luis Santander, Mexico
- Phong độ
- WWWWW Deportivo Toluca FC
- LWDLL Veracruz
- 23' F. Uribe · R. Sambueza 1-0
- 29' ▲ M. Bravo ▼ Javier Orozco
- 39' ▲ L. Martínez ▼ F. Hinestroza
- HT1-0
- 46' ▲ F. Flores ▼ E. Herrera
- 47' Kristian Alvarez
- 50' Felipe Flores
- 56' Rodrigo Salinas
- 57' ▲ Sinha ▼ J. Méndez
- 59' Marcelo Alatorre
- 71' ▲ E. Trejo ▼ P. Barrientos
- 75' Leobardo Lopez
- 76' Rubens Sambueza
- 82' Antonio Rios
- 86' ▲ C. Esquivel ▼ R. Sambueza
- FT1-0
Đội hình
- 1A. Talavera 7.1
- 4P. Da Silva 8.1
- 2E. Velarde 7.1
- 5O. González 7.0
- 29Rodrigo Salinas 6.7
- 24P. Barrientos ▼ 71' 7.7
- 25J. Méndez ▼ 57' 6.3
- 19R. Sambueza ⇢ ▼ 86' 7.1
- 15A. Ríos 7.2
- 7Gabriel Hauche 6.8
- 20F. Uribe ⚽ 6.8
Dự bị 7
- 10Sinha ▲ 57' 6.7
- 26E. Trejo ▲ 71' 6.5
- 11C. Esquivel ▲ 86' 6.4
- 14A. Pedroza
- 22Luis Manuel García
- 23J. Silva
- 27R. Gómez
- 13Melitón Hernández 7.3
- 2M. Alatorre 6.8
- 23Leobardo López 7.5
- 30K. Álvarez 6.5
- 4A. Briseño 7.2
- 17E. Arévalo 6.7
- 8Á. Reyna 7.0
- 14C. Pellerano 6.6
- 40F. Hinestroza ▼ 39' 6.5
- 33Javier Orozco ▼ 29' 6.5
- 15E. Herrera ▼ 46' 6.5
Dự bị 7
- 11M. Bravo ▲ 29' 6.8
- 6L. Martínez ▲ 39' 6.6
- 22F. Flores ▲ 46' 6.7
- 1P. Gallese
- 9D. Villalba
- 20Jefferson Murillo
- 39L. Velázquez
Thống kê
03⚑5
⚑140
53%Kiểm soát bóng47%
11Dứt điểm7
7Trúng đích1
3Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
5Phạt góc1
3Việt vị2
17Phạm lỗi19
3Thẻ vàng4
1Cứu thua5
334Chuyền bóng296
236Chuyền chính xác202
71%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 25 - 13 | +12 | 33 | |
| 4 | 17 | 21 - 17 | +4 | 28 | |
| 7 | 17 | 26 - 12 | +14 | 25 | |
| 9 | 17 | 19 - 19 | 0 | 24 | |
| 9 | 17 | 30 - 21 | +9 | 25 | |
| 10 | 17 | 16 - 16 | 0 | 24 | |
| 10 | 17 | 22 - 21 | +1 | 24 | |
| 12 | 17 | 16 - 21 | -5 | 21 | |
| 13 | 17 | 28 - 34 | -6 | 20 | |
| 14 | 17 | 25 - 23 | +2 | 19 | |
| 14 | 17 | 21 - 23 | -2 | 20 | |
| 15 | 17 | 21 - 25 | -4 | 19 | |
| 15 | 17 | 21 - 27 | -6 | 19 | |
| 16 | 17 | 19 - 30 | -11 | 16 | |
| 17 | 17 | 21 - 30 | -9 | 18 | |
| 17 | 17 | 22 - 38 | -16 | 12 | |
| 18 | 17 | 9 - 30 | -21 | 9 | |
| 18 | 17 | 18 - 25 | -7 | 16 |
So sánh
38Trận đấu34
50Ghi được36
47Thủng lưới58
1.32Bàn thắng mỗi trận1.06
9Giữ sạch lưới7
17Trên 2.5 bàn15
25Hiệp hai18