Puebla
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Veracruz

Puebla vs Veracruz

Tỷ số chung cuộc: Puebla 2-0 Veracruz tại Liga MX, 20 tháng 1, 2018. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Puebla thắng 3, hòa 0, Veracruz thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Liga MX · Clausura · Vòng 3
Phong độ
LLWWL Puebla
LWDLL Veracruz
  1. HT0-0
  2. 54' F. Micolta F. Acuña
  3. 58' L. Cavallini · O. Fernández 1-0
  4. 59' M. Bravo O. Marrufo
  5. 64' Jefferson Murillo M. Viniegra
  6. 66' H. Rodríguez 2-0
  7. 71' A. Tabó O. Fernández
  8. 81' J. Albín J. Paganoni
  9. 82' A. Santamaría C. Marrugo
  10. FT2-0

Đội hình

Puebla HLV: Rafael García
  1. 23M. Muñoz
  2. 2B. Angulo
  3. 27H. Rodríguez
  4. 4L. Venegas
  5. 17A. Zamora
  6. 13C. Marrugo ▼ 82'
  7. 33A. Chumacero
  8. 8F. Acuña ▼ 54'
  9. 25J. Enríquez
  10. 20O. Fernández ▼ 71'
  11. 22L. Cavallini

Dự bị 7

  1. 10F. Micolta ▲ 54'
  2. 11A. Tabó ▲ 71'
  3. 26A. Santamaría ▲ 82'
  4. 12Ó. Rojas
  5. 21J. Guerrero
  6. 28F. Torres
  7. 34N. Vikonis
Veracruz HLV: G. Vázquez
  1. 1P. Gallese
  2. 24J. Rivas
  3. 18O. Mares
  4. 5G. Milán
  5. 8M. Viniegra ▼ 64'
  6. 28J. Paganoni ▼ 81'
  7. 33Alan Santos
  8. 15C. Esquivel
  9. 10D. Villalba
  10. 21A. Luna
  11. 102O. Marrufo ▼ 59'

Dự bị 7

  1. 7M. Bravo ▲ 59'
  2. 20Jefferson Murillo ▲ 64'
  3. 16J. Albín ▲ 81'
  4. 13Melitón Hernández
  5. 2C. Ramos
  6. 23R. Ruíz
  7. 6L. Martínez

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
3
Cúp bóng đá Nam Mỹ
17 23 - 18 +5 30
4
Monterrey
7 13 - 7 +6 12
7
Monarcas
7 8 - 10 -2 10
8
Leon
7 9 - 17 -8 10
9
Club Necaxa
7 8 - 5 +3 9
10
Deportivo Toluca FC
7 8 - 9 -1 9
11
Tigres UANL
7 7 - 8 -1 9
12
C.F. Pachuca
17 23 - 25 -2 19
12
Club Tijuana
7 3 - 4 -1 9
14
Santos Laguna
17 20 - 23 -3 18
15
Cruz Azul
7 7 - 8 -1 7
15
Puebla
17 14 - 20 -6 16
16
C.D. Guadalajara
7 8 - 13 -5 5
16
Club Queretaro
17 19 - 27 -8 16
17
Lobos Buap
7 8 - 16 -8 5
17
Veracruz
17 14 - 28 -14 14
18
Atletico Atlas
7 7 - 14 -7 4
18
U.N.A.M. - Pumas
17 14 - 25 -11 13

So sánh

34Trận đấu34
37Ghi được26
44Thủng lưới53
1.09Bàn thắng mỗi trận0.76
9Giữ sạch lưới7
12Trên 2.5 bàn11
19Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu