CA La Paz vs Tepatitlán
Tỷ số chung cuộc: CA La Paz 1-1 Tepatitlán tại Liga de Expansión MX, 9 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: CA La Paz thắng 3, hòa 2, Tepatitlán thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga de Expansión MX · Apertura · Vòng 11
- Sân vận động
- Estadio Guaycura, La Paz
- Trọng tài
- S. Pérez Villalobos
- Phong độ
- WWDWW CA La Paz
- LLWLL Tepatitlán
- 17' 0-1 C. Santana
- HT0-1
- 46' ▲ J. López ▼ C. Santana
- 47' A. Martín 1-1
- 63' ▲ J. Ochoa ▼ J. Salas
- 63' ▲ N. Gómez ▼ F. Monárrez
- 64' ▲ U. Jaimes ▼ A. Mendoza
- 67' ▲ L. Robles ▼ É. Rivera
- 67' ▲ Richard Luca ▼ B. Gambarte
- 72' J. Lopez
- 75' A. M. Navarro
- 84' P. Ruiz
- 84' ▲ O. González ▼ R. Salas
- FT1-1
Đội hình
- 1C. Moreno
- 28U. Zurita
- 3A. Justo
- 2P. Ruiz
- 6A. Martín
- 8A. Mendoza ▼ 64'
- 31J. Salas ▼ 63'
- 13E. Reyes
- 5J. Pérez
- 18R. Salas ▼ 84'
- 11F. Monárrez ▼ 63'
Dự bị 10
- 9J. Ochoa ▲ 63'
- 12N. Gómez ▲ 63'
- 19U. Jaimes ▲ 64'
- 26O. González ▲ 84'
- 4J. Hernández
- 16F. Agüero
- 25P. Aguilar
- 30H. Sandoval
- 32J. Arana
- 7E. Pinto
- 23C. López
- 20A. Zamora
- 3C. Villanueva
- 16C. González
- 24B. Vázquez
- 10É. Rivera ▼ 67'
- 29E. Franco
- 6I. Acero
- 27J. Angulo
- 28B. Gambarte ▼ 67'
- 19C. Santana ▼ 46'
Dự bị 9
- 9J. López ▲ 46'
- 18L. Robles ▲ 67'
- 21Richard Luca ▲ 67'
- 2F. Ponce
- 4J. Ocon
- 12J. Lemus
- 13A. González
- 14A. Valadéz
- 5S. Medina
Thống kê
02
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 28 - 13 | +15 | 38 | |
| 3 | 17 | 22 - 13 | +9 | 30 | |
| 6 | 17 | 17 - 11 | +6 | 25 | |
| 6 | 17 | 23 - 17 | +6 | 26 | |
| 9 | 17 | 22 - 27 | -5 | 22 | |
| 9 | 17 | 20 - 16 | +4 | 22 | |
| 10 | 17 | 22 - 23 | -1 | 21 | |
| 11 | 17 | 21 - 16 | +5 | 20 | |
| 13 | 17 | 19 - 22 | -3 | 19 | |
| 13 | 17 | 26 - 23 | +3 | 21 | |
| 14 | 17 | 14 - 26 | -12 | 19 | |
| 15 | 17 | 16 - 22 | -6 | 18 | |
| 16 | 17 | 22 - 32 | -10 | 17 | |
| 16 | 17 | 19 - 29 | -10 | 18 | |
| 17 | 17 | 8 - 22 | -14 | 14 | |
| 17 | 17 | 22 - 34 | -12 | 17 | |
| 18 | 17 | 11 - 35 | -24 | 9 | |
| 18 | 17 | 14 - 32 | -18 | 10 |
So sánh
34Trận đấu36
47Ghi được45
61Thủng lưới40
1.38Bàn thắng mỗi trận1.25
5Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn15
29Hiệp hai22