Sliema Wanderers F.C. vs Hibernians F.C.
Tỷ số chung cuộc: Sliema Wanderers F.C. 0-2 Hibernians F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sliema Wanderers F.C. thắng 3, hòa 3, Hibernians F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 1
- Sân vận động
- Tony Bezzina Stadium, Paola
- Phong độ
- WLLWW Sliema Wanderers F.C.
- LWLDL Hibernians F.C.
- 5' T. Teuma11mhỏng 11m
- 29' 0-1 B. Druga
- 40' F. Jankovic
- 41' M. Romling
- HT0-1
- 46' ▲ A. Satariano ▼ M. Lorenzi
- 46' ▲ W. M. Alli ▼ B. Gambarte
- 59' ▲ J. Mickels ▼ Matos
- 61' ▲ N. Robertha ▼ N. Karelis
- 63' A. Satariano
- 68' ▲ M. Awad ▼ A. Limbombe
- 74' 0-2 F. Jankovic
- 78' V. Drobarov
- 81' ▲ M. Ellul ▼ F. Jankovic
- 90'+2 J. Mickels
- 90'+5 L. Abela
- 90'+4 ▲ I. Chukunyere ▼ B. Druga
- 90'+4 ▲ L. Abela ▼ J. Wahling
- FT0-2
Đội hình
- 1H. Bonello
- 2J. Borg
- 4D. Camara
- 7A. Overend
- 8M. Lorenzi ▼ 46'
- 10T. Teuma
- 11B. Gambarte ▼ 46'
- 17A. Limbombe ▼ 68'
- 19N. Karelis ▼ 61'
- 28V. Drobarov
- 70S. Pisani
Dự bị 11
- 31F. Lauri
- 44E. Agu
- 3N. Micallef
- 5N. Frendo
- 9N. Robertha ▲ 61'
- 14M. Tabone
- 15Gustavo Alcino
- 20E. Brincat Winters
- 23A. Satariano ▲ 46'
- 30W. M. Alli ▲ 46'
- 77M. Awad ▲ 68'
- 1M. Cardinali
- 3M. Romling
- 5K. Shaw
- 6F. Jankovic ▼ 81'
- 7J. Mbong
- 8J. Wahling ▼ 90'
- 11B. Kristensen
- 15O. N'Zi
- 18Matos ▼ 59'
- 24L. Lacunza
- 77B. Druga ▼ 90'
Dự bị 11
- 28P. Sanchez
- 4S. Alfred
- 9J. Mickels ▲ 59'
- 10J. Degabriele
- 14D. Xuereb
- 16J. Roe
- 17I. Chukunyere ▲ 90'
- 19L. Abela ▲ 90'
- 21Agius
- 22D. Bonnici
- 23M. Ellul ▲ 81'
Thống kê
02
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 10 - 2 | +8 | 10 | |
| 2 | 4 | 6 - 2 | +4 | 10 | |
| 3 | 4 | 10 - 4 | +6 | 9 | |
| 4 | 4 | 5 - 3 | +2 | 8 | |
| 5 | 4 | 7 - 4 | +3 | 7 | |
| 6 | 4 | 6 - 3 | +3 | 6 | |
| 7 | 4 | 4 - 6 | -2 | 6 | |
| 8 | 4 | 3 - 4 | -1 | 4 | |
| 9 | 4 | 3 - 5 | -2 | 4 | |
| 10 | 4 | 5 - 7 | -2 | 4 | |
| 11 | 4 | 1 - 9 | -8 | 0 | |
| 12 | 4 | 2 - 13 | -11 | 0 |
Premier League (First stage - Top 6)
So sánh
5Trận đấu4
7Ghi được3
8Thủng lưới4
1.4Bàn thắng mỗi trận0.75
0Giữ sạch lưới1
3Trên 2.5 bàn0
4Hiệp hai1